pursuers

[Mỹ]/pəˈsjʊə.zəz/
[Anh]/pərˈsjuː.ərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các đối tượng theo đuổi hoặc theo; những người tìm kiếm hoặc theo đuổi; những người tham gia vào một hoạt động cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

fast pursuers

Những kẻ truy đuổi nhanh chóng

relentless pursuers

Những kẻ truy đuổi không ngừng nghỉ

eager pursuers

Những kẻ truy đuổi nhiệt tình

close pursuers

Những kẻ truy đuổi áp sát

skilled pursuers

Những kẻ truy đuổi lành nghề

determined pursuers

Những kẻ truy đuổi kiên quyết

persistent pursuers

Những kẻ truy đuổi bền bỉ

fierce pursuers

Những kẻ truy đuổi hung hãn

swift pursuers

Những kẻ truy đuổi nhanh nhẹn

vigilant pursuers

Những kẻ truy đuổi cảnh giác

Câu ví dụ

the pursuers quickly closed the distance between them.

Những kẻ truy đuổi nhanh chóng rút ngắn khoảng cách giữa họ.

she could hear the footsteps of her pursuers behind her.

Cô có thể nghe thấy tiếng bước chân của những kẻ truy đuổi phía sau cô.

the pursuers were relentless in their chase.

Những kẻ truy đuổi không ngừng nghỉ trong cuộc rượt đuổi.

he managed to outsmart his pursuers.

Anh ta đã tìm cách đánh lừa những kẻ truy đuổi.

the pursuers were hot on their heels.

Những kẻ truy đuổi đang bám đuổi ngay sau lưng họ.

she led her pursuers into a narrow alley.

Cô ta dẫn những kẻ truy đuổi vào một con hẻm nhỏ.

the pursuers were determined to catch their target.

Những kẻ truy đuổi kiên quyết bắt giữ mục tiêu của họ.

he felt the adrenaline rush as his pursuers closed in.

Anh cảm thấy sự hưng phấn của adrenaline khi những kẻ truy đuổi tiếp cận.

the pursuers had a clear advantage in speed.

Những kẻ truy đuổi có lợi thế rõ ràng về tốc độ.

she devised a plan to lose her pursuers.

Cô ấy nghĩ ra một kế hoạch để đánh lạc hướng những kẻ truy đuổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay