aquaphilic

[Mỹ]/[ˈækwəˌfɪlɪk]/
[Anh]/[ˈækwəˌfɪlɪk]/

Dịch

adj. Có tính hấp dẫn với nước; thích hoặc tìm kiếm nước; Liên quan đến hoặc liên quan đến sự hấp dẫn của một chất đối với nước.
n. Một người thích ở trong hoặc xung quanh nước.

Cụm từ & Cách kết hợp

aquaphilic tendencies

Xu hướng ưa nước

being aquaphilic

là ưa nước

aquaphilic nature

bản chất ưa nước

highly aquaphilic

rất ưa nước

aquaphilic design

thiết kế ưa nước

aquaphilic material

vật liệu ưa nước

aquaphilic coating

lớp phủ ưa nước

become aquaphilic

trở nên ưa nước

inherently aquaphilic

bản chất ưa nước

Câu ví dụ

the aquaphilic polymer readily absorbs water from the surrounding environment.

Chất polymer ưa nước dễ dàng hấp thụ nước từ môi trường xung quanh.

researchers are developing aquaphilic coatings for medical implants to improve biocompatibility.

Nghiên cứu viên đang phát triển các lớp phủ ưa nước cho các thiết bị cấy ghép y tế nhằm cải thiện tính tương thích sinh học.

aquaphilic surfaces can prevent the formation of biofilms on marine structures.

Các bề mặt ưa nước có thể ngăn chặn sự hình thành lớp phim sinh học trên các cấu trúc biển.

the aquaphilic nature of the material makes it ideal for water filtration membranes.

Tính chất ưa nước của vật liệu khiến nó lý tưởng cho các màng lọc nước.

we designed an aquaphilic hydrogel for enhanced drug delivery systems.

Chúng tôi đã thiết kế một hydrogel ưa nước cho hệ thống phân phối thuốc được cải tiến.

the aquaphilic properties of the fabric ensure quick moisture wicking during exercise.

Tính chất ưa nước của vải đảm bảo thoát ẩm nhanh trong khi tập thể dục.

creating aquaphilic nanoparticles is crucial for targeted drug delivery.

Tạo ra các nanoparticle ưa nước là rất quan trọng cho việc giao thuốc nhắm đến.

the aquaphilic component in the soil improved water retention significantly.

Thành phần ưa nước trong đất đã cải thiện đáng kể khả năng giữ nước.

aquaphilic materials are increasingly used in microfluidic devices.

Các vật liệu ưa nước ngày càng được sử dụng trong các thiết bị vi lưu thể.

the aquaphilic surface promoted cell adhesion and proliferation.

Bề mặt ưa nước đã thúc đẩy sự bám dính và phát triển của tế bào.

we observed a strong aquaphilic interaction between the protein and the substrate.

Chúng tôi đã quan sát thấy một sự tương tác ưa nước mạnh mẽ giữa protein và chất nền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay