hyperbolizers

[Mỹ]/ˌhaɪˈpɜːbəlaɪzəz/
[Anh]/ˌhaɪˈpɜːrbəlaɪzərz/

Dịch

n. Danh từ số nhiều của hyperbolizer; những người có thói quen dùng ẩn dụ hoặc phóng đại trong nói hoặc viết
v. Dạng thì hiện tại ngôi thứ ba số ít của động từ hyperbolize; anh ấy/cô ấy/nó phóng đại hoặc dùng ẩn dụ

Cụm từ & Cách kết hợp

hyperbolizers exaggerate

những người dùng hyperbole phóng đại

the hyperbolizers

những người dùng hyperbole

are hyperbolizers

là những người dùng hyperbole

hyperbolizers lie

những người dùng hyperbole nói dối

like hyperbolizers

giống như những người dùng hyperbole

these hyperbolizers

nững người dùng hyperbole này

hyperbolizers use

những người dùng hyperbole sử dụng

real hyperbolizers

những người dùng hyperbole thực sự

hyperbolizers speak

những người dùng hyperbole nói

hyperbolizers tell

những người dùng hyperbole kể

Câu ví dụ

i'm absolutely starving

Tôi đói khủng khiếp

it's incredibly hot today

Hôm nay nóng khủng khiếp

i'm so tired i could sleep for days

Tôi mệt đến mức có thể ngủ cả ngày

this is the best thing ever

Đây là điều tuyệt nhất từng có

i'm totally in love

Tôi hoàn toàn yêu thích

it's absolutely freezing outside

Trời ngoài kia lạnh khủng khiếp

i've been waiting for ages

Tôi đã chờ đợi từ lâu rồi

i'm dead tired

Tôi mệt đến kiệt sức

it's incredibly expensive

Đó là một thứ vô cùng đắt đỏ

i'm so hungry i could eat a horse

Tôi đói đến mức có thể ăn cả một con ngựa

that's absolutely ridiculous

Điều đó thật sự là vô lý

it's raining cats and dogs

Nó đang mưa như trút nước

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay