hypertrophy

[Mỹ]/haɪ'pɜːtrəfɪ/
[Anh]/haɪ'pɝtrəfi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự phát triển hoặc phình to quá mức, đặc biệt là của một cơ quan hoặc mô.
Word Forms
ngôi thứ ba số íthypertrophies
thì quá khứhypertrophied
hiện tại phân từhypertrophying
quá khứ phân từhypertrophied
số nhiềuhypertrophies

Cụm từ & Cách kết hợp

muscle hypertrophy

phát triển cơ bắp

cardiac hypertrophy

phì đại tim

ventricular hypertrophy

phì đại tâm thất

Câu ví dụ

( lipomatosis of the ileocecal valve, lipomatous hypertrophy of the ileocecal valve).

(bệnh mỡ dưới da của van hồi manh tràng, tăng sản mỡ lipomatous của van hồi manh tràng).

He suggests that ventricular dilation and/or hypertrophy may have contributed to the frequent ventricular ectopy found in this study.

Ông gợi ý rằng giãn nở và/hoặc phì đại tâm thất có thể đã góp phần gây ra những ngoại tâm thất thất thường được tìm thấy trong nghiên cứu này.

Objective To study the relationship between degree of Left ventricular hypertrophy,heart function,and beta 2 adrenoreceptor density in patients with EH.

Mục tiêu Nghiên cứu mối quan hệ giữa mức độ phì đại thất trái, chức năng tim và mật độ thụ thể beta 2 adrenaline ở bệnh nhân bị EH.

Result: There were statistical differences between the adult group and the pediatric group in ethmoid bulla hypertrophy and middle nasal concha etherealization.

Kết quả Có sự khác biệt thống kê giữa nhóm người lớn và nhóm nhi khoa về sự phì đại của bóng sàng và sự mờ của sụn mũi giữa.

Objective The female nipple hypertrophy and mammary hypotrophy can be corrected by simultaneous operation to get more beautiful mammary profile.

Mục tiêu: Phì đại núm vú và teo tuyến vú ở phụ nữ có thể được khắc phục bằng phẫu thuật đồng thời để có được đường nét ngực đẹp hơn.

Methods The expression of ER was detected by SP immunohistochemistry in 18 cases of pubertal mammary hypertrophy and 12 cases of micromastia.

Phương pháp Biểu hiện của ER được phát hiện bằng hóa mô miễn dịch SP ở 18 trường hợp phì đại tuyến vú dậy thì và 12 trường hợp micromastia.

Results The CT features involved mainly muscular atrophy, hypo - density, selective involvement, muscular hypertrophy and pseudohypertrophy.

Kết quả. Các đặc điểm CT liên quan chủ yếu đến teo cơ, giảm mật độ, sự tham gia có chọn lọc, tăng cơ và giả tăng cơ.

Compensatory hypertrophy is a different, temporary growth response in which residual tissue increases in mass and cell number: cells undergo mitosis but do not dedifferentiate.

Hypertrophy bù trừ là một phản ứng tăng trưởng khác, tạm thời, trong đó mô còn lại tăng về khối lượng và số lượng tế bào: tế bào trải qua quá trình phân bào nhưng không biệt hóa.

Results The positive expression rate of ER was respectively 88.89% and 16.67% in pubertal mammary hypertrophy and micromastia. There was significant difference between the two groups(P<0.01).

Kết quả Tỷ lệ biểu hiện dương tính của ER lần lượt là 88,89% và 16,67% ở bệnh nhân bị phì đại tuyến vú dậy thì và micromastia. Có sự khác biệt đáng kể giữa hai nhóm (P<0,01).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay