hypertrophying muscles
phát triển cơ bắp
hypertrophying cells
phát triển tế bào
hypertrophying tissue
phát triển mô
hypertrophying heart
phát triển tim
hypertrophying growth
phát triển tăng trưởng
hypertrophying factors
các yếu tố phát triển
hypertrophying response
phản ứng phát triển
hypertrophying exercise
tập thể dục để phát triển
hypertrophying training
đào tạo để phát triển
hypertrophying conditions
điều kiện phát triển
the body is hypertrophying due to intense weight training.
cơ thể đang phát triển phì đại do tập tạ cường độ cao.
hypertrophying muscle fibers can lead to increased strength.
Các sợi cơ phì đại có thể dẫn đến tăng cường độ mạnh.
he noticed his biceps hypertrophying after consistent workouts.
anh ấy nhận thấy bắp tay của mình đang phát triển phì đại sau khi tập luyện đều đặn.
hypertrophying tissues may require medical attention.
Các mô phì đại có thể cần được chăm sóc y tế.
she is focused on hypertrophying her legs for better performance.
Cô ấy tập trung vào việc phát triển phì đại chân để cải thiện hiệu suất.
the athlete's hypertrophying muscles are a result of proper nutrition.
Sự phát triển phì đại cơ bắp của vận động viên là kết quả của dinh dưỡng phù hợp.
hypertrophying can occur in response to various stimuli.
Phì đại có thể xảy ra như một phản ứng với các yếu tố kích thích khác nhau.
he was surprised by how quickly his muscles were hypertrophying.
anh ấy ngạc nhiên về tốc độ phát triển phì đại của cơ bắp của mình.
hypertrophying is a common goal for bodybuilders.
Phì đại là một mục tiêu phổ biến của những người tập thể hình.
regular training can lead to hypertrophying of the heart muscle.
Tập luyện thường xuyên có thể dẫn đến sự phát triển phì đại của cơ tim.
hypertrophying muscles
phát triển cơ bắp
hypertrophying cells
phát triển tế bào
hypertrophying tissue
phát triển mô
hypertrophying heart
phát triển tim
hypertrophying growth
phát triển tăng trưởng
hypertrophying factors
các yếu tố phát triển
hypertrophying response
phản ứng phát triển
hypertrophying exercise
tập thể dục để phát triển
hypertrophying training
đào tạo để phát triển
hypertrophying conditions
điều kiện phát triển
the body is hypertrophying due to intense weight training.
cơ thể đang phát triển phì đại do tập tạ cường độ cao.
hypertrophying muscle fibers can lead to increased strength.
Các sợi cơ phì đại có thể dẫn đến tăng cường độ mạnh.
he noticed his biceps hypertrophying after consistent workouts.
anh ấy nhận thấy bắp tay của mình đang phát triển phì đại sau khi tập luyện đều đặn.
hypertrophying tissues may require medical attention.
Các mô phì đại có thể cần được chăm sóc y tế.
she is focused on hypertrophying her legs for better performance.
Cô ấy tập trung vào việc phát triển phì đại chân để cải thiện hiệu suất.
the athlete's hypertrophying muscles are a result of proper nutrition.
Sự phát triển phì đại cơ bắp của vận động viên là kết quả của dinh dưỡng phù hợp.
hypertrophying can occur in response to various stimuli.
Phì đại có thể xảy ra như một phản ứng với các yếu tố kích thích khác nhau.
he was surprised by how quickly his muscles were hypertrophying.
anh ấy ngạc nhiên về tốc độ phát triển phì đại của cơ bắp của mình.
hypertrophying is a common goal for bodybuilders.
Phì đại là một mục tiêu phổ biến của những người tập thể hình.
regular training can lead to hypertrophying of the heart muscle.
Tập luyện thường xuyên có thể dẫn đến sự phát triển phì đại của cơ tim.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay