hypocrites

[Mỹ]/ˈhɪpəkrɪts/
[Anh]/ˈhɪpəˌkrɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người giả vờ có đức tính hoặc niềm tin mà họ thực sự không có

Cụm từ & Cách kết hợp

fake hypocrites

giả dối trá

political hypocrites

giả tạo chính trị

social hypocrites

giả tạo xã hội

selfish hypocrites

vờ vịt ích kỷ

religious hypocrites

giả tạo tôn giáo

moral hypocrites

giả tạo về mặt đạo đức

outspoken hypocrites

giả tạo và nói thẳng

common hypocrites

giả tạo phổ biến

wealthy hypocrites

giả tạo giàu có

silent hypocrites

giả tạo và im lặng

Câu ví dụ

many politicians are often labeled as hypocrites.

nhiều chính trị gia thường bị gắn mác là đạo đức giả.

it's frustrating to deal with hypocrites in everyday life.

thật khó chịu khi phải đối mặt với những kẻ đạo đức giả trong cuộc sống hàng ngày.

some people criticize others while being hypocrites themselves.

một số người chỉ trích người khác trong khi bản thân họ lại là những kẻ đạo đức giả.

hypocrites often hide their true intentions.

những kẻ đạo đức giả thường che giấu ý định thực sự của họ.

it's hard to trust someone who acts like a hypocrite.

thật khó để tin tưởng ai đó hành động như một kẻ đạo đức giả.

she called him a hypocrite for his double standards.

cô ấy gọi anh ta là kẻ đạo đức giả vì những tiêu chuẩn kép của anh ta.

hypocrites may seem charming at first.

những kẻ đạo đức giả có thể có vẻ quyến rũ lúc ban đầu.

people often expose hypocrites through their actions.

con người thường phơi bày sự đạo đức giả của những kẻ đó thông qua hành động của họ.

hypocrites can damage trust in relationships.

những kẻ đạo đức giả có thể làm tổn hại đến niềm tin trong các mối quan hệ.

it's essential to recognize hypocrites in your circle.

điều quan trọng là phải nhận ra những kẻ đạo đức giả trong vòng bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay