pharisees

[Mỹ]/[ˈfɑːriːz]/
[Anh]/[ˈfɑːrɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phái hoặc trường phái tư tưởng Do Thái phát triển mạnh vào thế kỷ thứ nhất sau Công nguyên; một thành viên của phái này; (trong Kinh Thánh Tân Ước) một thành viên của nhóm Do Thái chống lại Chúa Giêsu và các môn đồ của Người.

Cụm từ & Cách kết hợp

criticizing the pharisees

phê bình các người Pha-ri-si

like the pharisees

giống như các người Pha-ri-si

condemning pharisees

khiến tội các người Pha-ri-si

hypocritical pharisees

các người Pha-ri-si giả hình

pharisees' teachings

những lời dạy của các người Pha-ri-si

rejecting pharisees

phủ nhận các người Pha-ri-si

opposing pharisees

phản đối các người Pha-ri-si

pharisees argued

các người Pha-ri-si tranh luận

pharisees believed

các người Pha-ri-si tin rằng

among pharisees

trong số các người Pha-ri-si

Câu ví dụ

the pharisees often criticized jesus for healing on the sabbath.

Pharisees thường chỉ trích Jesus vì chữa lành vào ngày Sabát.

jesus challenged the pharisees' rigid interpretation of the law.

Jesus thách thức cách diễn giải cứng nhắc của các Pharisees về luật pháp.

many pharisees prioritized outward appearance over inner righteousness.

Nhiều Pharisees ưu tiên vẻ bề ngoài hơn sự công chính bên trong.

the pharisees questioned jesus' authority and origins.

Các Pharisees nghi ngờ quyền柄 và nguồn gốc của Jesus.

jesus condemned the pharisees' hypocrisy and self-importance.

Jesus lên án sự giả hình và tự phụ của các Pharisees.

some pharisees secretly admired jesus' teachings.

Một số Pharisees kín đáo ngưỡng mộ lời dạy của Jesus.

the pharisees plotted to eliminate jesus from their midst.

Các Pharisees âm mưu loại bỏ Jesus khỏi giữa họ.

jesus warned the pharisees about their impending judgment.

Jesus cảnh báo các Pharisees về sự phán xét sắp đến dành cho họ.

the pharisees were a prominent group among the jewish leaders.

Các Pharisees là một nhóm nổi bật trong các nhà lãnh đạo Do Thái.

jesus rebuked the pharisees for their lack of compassion.

Jesus trách mắng các Pharisees vì sự thiếu lòng thương xót của họ.

the pharisees adhered strictly to jewish traditions and customs.

Các Pharisees tuân thủ nghiêm ngặt các truyền thống và phong tục Do Thái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay