icosahedrons

[Mỹ]/aɪˌkɒsəˈhiːdrənz/
[Anh]/aɪˌkoʊsəˈhiːdrənz/

Dịch

n. một hình khối hình học ba chiều có hai mươi mặt; được sử dụng trong phân tích hành động và lý thuyết icosahedron.

Cụm từ & Cách kết hợp

regular icosahedrons

mười mặt đều

icosahedrons in geometry

mười mặt trong hình học

solid icosahedrons

mười mặt đặc

icosahedrons and dodecahedrons

mười mặt và mười hai mặt

icosahedrons in art

mười mặt trong nghệ thuật

colored icosahedrons

mười mặt có màu

icosahedrons in nature

mười mặt trong tự nhiên

icosahedrons and symmetry

mười mặt và đối xứng

icosahedrons in modeling

mười mặt trong mô hình hóa

large icosahedrons

mười mặt lớn

Câu ví dụ

icosahedrons are often used in geometry classes.

các đa diện thể 20 mặt thường được sử dụng trong các lớp hình học.

artists sometimes create sculptures inspired by icosahedrons.

các nghệ sĩ đôi khi tạo ra các tác phẩm điêu khắc lấy cảm hứng từ các đa diện thể 20 mặt.

in mathematics, icosahedrons have twenty triangular faces.

trong toán học, các đa diện thể 20 mặt có hai mươi mặt tam giác.

we studied the properties of icosahedrons in our last project.

chúng tôi đã nghiên cứu các tính chất của các đa diện thể 20 mặt trong dự án cuối cùng của chúng tôi.

some board games feature icosahedrons as dice.

một số trò chơi trên bàn cờ có các đa diện thể 20 mặt làm xúc xắc.

icosahedrons can be found in various natural forms.

các đa diện thể 20 mặt có thể được tìm thấy trong nhiều hình thức tự nhiên.

scientists use icosahedrons to model viral structures.

các nhà khoa học sử dụng các đa diện thể 20 mặt để mô hình hóa cấu trúc virus.

building icosahedrons can be a fun educational activity.

xây dựng các đa diện thể 20 mặt có thể là một hoạt động giáo dục thú vị.

icosahedrons are a key shape in the study of polyhedra.

các đa diện thể 20 mặt là một hình dạng quan trọng trong việc nghiên cứu các đa diện.

many video games feature icosahedrons in their graphics.

nhiều trò chơi điện tử có các đa diện thể 20 mặt trong đồ họa của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay