ice cubes
khối băng
sugar cubes
khối đường
cube shapes
hình dạng hình khối
cubes game
trò chơi xếp hình
magic cubes
khối Rubik ma thuật
cubes puzzle
bài toán xếp hình
cubes stack
xếp chồng khối
cubes design
thiết kế khối
cubes tower
tháp khối
cubes recipe
công thức làm khối
he stacked the cubes neatly on the table.
Anh ấy đã xếp những khối lập phương gọn gàng lên bàn.
the children played with colorful foam cubes.
Trẻ em chơi đùa với những khối lập phương bọt màu sắc.
she used ice cubes to chill her drink.
Cô ấy dùng đá viên để làm lạnh đồ uống của mình.
we need to calculate the volume of the cubes.
Chúng ta cần tính thể tích của các khối lập phương.
the artist created a sculpture made of glass cubes.
Nghệ sĩ đã tạo ra một bức điêu khắc làm từ các khối lập phương thủy tinh.
he solved the rubik's cube in under a minute.
Anh ấy đã giải được khối Rubik trong vòng chưa đầy một phút.
the recipe calls for sugar cubes to sweeten the tea.
Công thức yêu cầu dùng đường viên để làm ngọt trà.
they built a tower using wooden cubes.
Họ đã xây một tòa tháp bằng các khối lập phương gỗ.
we need to sort the cubes by color and size.
Chúng ta cần sắp xếp các khối lập phương theo màu sắc và kích thước.
she arranged the cubes to form a perfect square.
Cô ấy đã sắp xếp các khối lập phương để tạo thành một hình vuông hoàn hảo.
ice cubes
khối băng
sugar cubes
khối đường
cube shapes
hình dạng hình khối
cubes game
trò chơi xếp hình
magic cubes
khối Rubik ma thuật
cubes puzzle
bài toán xếp hình
cubes stack
xếp chồng khối
cubes design
thiết kế khối
cubes tower
tháp khối
cubes recipe
công thức làm khối
he stacked the cubes neatly on the table.
Anh ấy đã xếp những khối lập phương gọn gàng lên bàn.
the children played with colorful foam cubes.
Trẻ em chơi đùa với những khối lập phương bọt màu sắc.
she used ice cubes to chill her drink.
Cô ấy dùng đá viên để làm lạnh đồ uống của mình.
we need to calculate the volume of the cubes.
Chúng ta cần tính thể tích của các khối lập phương.
the artist created a sculpture made of glass cubes.
Nghệ sĩ đã tạo ra một bức điêu khắc làm từ các khối lập phương thủy tinh.
he solved the rubik's cube in under a minute.
Anh ấy đã giải được khối Rubik trong vòng chưa đầy một phút.
the recipe calls for sugar cubes to sweeten the tea.
Công thức yêu cầu dùng đường viên để làm ngọt trà.
they built a tower using wooden cubes.
Họ đã xây một tòa tháp bằng các khối lập phương gỗ.
we need to sort the cubes by color and size.
Chúng ta cần sắp xếp các khối lập phương theo màu sắc và kích thước.
she arranged the cubes to form a perfect square.
Cô ấy đã sắp xếp các khối lập phương để tạo thành một hình vuông hoàn hảo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay