radical ideologues
các nhà lý tưởng hóa triệt căn
political ideologues
các nhà lý tưởng hóa chính trị
extreme ideologues
các nhà lý tưởng hóa cực đoan
ideologues clash
các nhà lý tưởng hóa xung đột
ideologues debate
các nhà lý tưởng hóa tranh luận
ideologues unite
các nhà lý tưởng hóa đoàn kết
ideologues influence
các nhà lý tưởng hóa gây ảnh hưởng
ideologues divide
các nhà lý tưởng hóa chia rẽ
ideologues argue
các nhà lý tưởng hóa tranh cãi
ideologues promote
các nhà lý tưởng hóa quảng bá
ideologues often clash over fundamental beliefs.
các học thuyết thường xuyên xung đột về những niềm tin cơ bản.
many ideologues refuse to consider alternative viewpoints.
nhiều học thuyết từ chối xem xét các quan điểm khác.
the ideologues shaped the party's policies significantly.
các học thuyết đã định hình đáng kể các chính sách của đảng.
ideologues can sometimes hinder constructive dialogue.
đôi khi, các học thuyết có thể cản trở đối thoại xây dựng.
in politics, ideologues often dominate discussions.
trong chính trị, các học thuyết thường thống trị các cuộc thảo luận.
some ideologues are unwilling to compromise.
một số học thuyết không sẵn sàng thỏa hiệp.
ideologues may inspire passionate support or fierce opposition.
các học thuyết có thể truyền cảm hứng cho sự ủng hộ nhiệt tình hoặc sự phản đối mạnh mẽ.
debates among ideologues can be highly polarizing.
các cuộc tranh luận giữa các học thuyết có thể gây chia rẽ sâu sắc.
ideologues often have a clear vision for the future.
các học thuyết thường có một tầm nhìn rõ ràng về tương lai.
understanding ideologues is essential for political analysis.
hiểu các học thuyết là điều cần thiết cho phân tích chính trị.
radical ideologues
các nhà lý tưởng hóa triệt căn
political ideologues
các nhà lý tưởng hóa chính trị
extreme ideologues
các nhà lý tưởng hóa cực đoan
ideologues clash
các nhà lý tưởng hóa xung đột
ideologues debate
các nhà lý tưởng hóa tranh luận
ideologues unite
các nhà lý tưởng hóa đoàn kết
ideologues influence
các nhà lý tưởng hóa gây ảnh hưởng
ideologues divide
các nhà lý tưởng hóa chia rẽ
ideologues argue
các nhà lý tưởng hóa tranh cãi
ideologues promote
các nhà lý tưởng hóa quảng bá
ideologues often clash over fundamental beliefs.
các học thuyết thường xuyên xung đột về những niềm tin cơ bản.
many ideologues refuse to consider alternative viewpoints.
nhiều học thuyết từ chối xem xét các quan điểm khác.
the ideologues shaped the party's policies significantly.
các học thuyết đã định hình đáng kể các chính sách của đảng.
ideologues can sometimes hinder constructive dialogue.
đôi khi, các học thuyết có thể cản trở đối thoại xây dựng.
in politics, ideologues often dominate discussions.
trong chính trị, các học thuyết thường thống trị các cuộc thảo luận.
some ideologues are unwilling to compromise.
một số học thuyết không sẵn sàng thỏa hiệp.
ideologues may inspire passionate support or fierce opposition.
các học thuyết có thể truyền cảm hứng cho sự ủng hộ nhiệt tình hoặc sự phản đối mạnh mẽ.
debates among ideologues can be highly polarizing.
các cuộc tranh luận giữa các học thuyết có thể gây chia rẽ sâu sắc.
ideologues often have a clear vision for the future.
các học thuyết thường có một tầm nhìn rõ ràng về tương lai.
understanding ideologues is essential for political analysis.
hiểu các học thuyết là điều cần thiết cho phân tích chính trị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay