idiomatic

[Mỹ]/ˌɪdiəˈmætɪk/
[Anh]/ˌɪdiəˈmætɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phù hợp với phong tục ngôn ngữ hoặc chứa đựng thành ngữ
adv. theo cách phù hợp với phong tục ngôn ngữ
n. sự phù hợp với phong tục ngôn ngữ

Cụm từ & Cách kết hợp

idiomatic expression

thành ngữ

idiomatic language

ngôn ngữ thành ngữ

idiomatic phrases

các cụm từ thành ngữ

idiomatic speech

giọng điệu thành ngữ

idiomatic english

tiếng Anh thành ngữ

Câu ví dụ

the commercial uses distinctive idiomatic dialogue.

thương mại sử dụng hội thoại thành ngữ đặc trưng.

a short Bach piece containing lots of idiomatic motifs.

một đoạn Bach ngắn chứa nhiều yếu tố thành ngữ.

transitive verbs in idiomatic expressions frequently will not passivize.

Các động từ chuyển tiếp trong các thành ngữ thường không thể bị đảo ngữ.

'To pull a face' is an idiomatic expression.

‘Nhăn mặt’ là một cách diễn đạt thành ngữ.

In his lecture,he bore down on the importance of idiomatic usage in a language.

Trong bài giảng của mình, ông nhấn mạnh tầm quan trọng của việc sử dụng thành ngữ trong một ngôn ngữ.

In our reading we should always be alert for idiomatic expressions.

Trong quá trình đọc của chúng ta, chúng ta luôn phải cảnh giác với các thành ngữ.

Ví dụ thực tế

" Get" also is common to idiomatic expressions.

Cụm "get" cũng thường được sử dụng trong các thành ngữ.

Nguồn: VOA Special English Education

These phrasal verbs have so many different meanings, and idiomatic meanings, figurative meanings.

Những phrasal verbs này có rất nhiều nghĩa khác nhau, bao gồm cả nghĩa thành ngữ và nghĩa ẩn dụ.

Nguồn: Rachel's Classroom on Phrasal Verbs

Bored silly, idiomatic means very bored, right?

Mệt mỏi đến mức phát điên, nghĩa là rất buồn, đúng không?

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

It's idiomatic, from scratch, from the beginning.

Nó mang tính thành ngữ, từ đầu, từ khi bắt đầu.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

We use both of these terms in idiomatic ways.

Chúng tôi sử dụng cả hai thuật ngữ này theo cách thành ngữ.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Now, of course, it's more idiomatic.

Bây giờ, tất nhiên, nó mang tính thành ngữ hơn.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

There are many more idiomatic uses of " get" and " take" .

Có rất nhiều cách sử dụng thành ngữ hơn của "get" và "take".

Nguồn: VOA Special English Education

She uses a wide range of vocabulary, including idiomatic language.

Cô ấy sử dụng một loạt từ vựng rộng lớn, bao gồm cả ngôn ngữ thành ngữ.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

To be snowed under, again, idiomatic.

Bị quá tải công việc, một lần nữa, là thành ngữ.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

And also it's looking for precise idiomatic word choice.

Và cũng đang tìm kiếm lựa chọn từ thành ngữ chính xác.

Nguồn: TOEFL Preparation Handbook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay