igloos

[Mỹ]/ˈɪɡluːz/
[Anh]/ˈɪɡluːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nơi trú ẩn hình vòm được làm từ các khối tuyết; một loại nhà băng; một cấu trúc hình vòm

Cụm từ & Cách kết hợp

build igloos

xây dựng igloo

igloos made

igloo được làm

igloos in snow

igloo trong tuyết

visit igloos

tham quan igloo

igloos for shelter

igloo để trú ẩn

igloos and snow

igloo và tuyết

igloos are cool

igloo thật tuyệt

igloos in winter

igloo vào mùa đông

traditional igloos

igloo truyền thống

igloos for fun

igloo để vui vẻ

Câu ví dụ

igloos are traditionally built by the inuit people.

nhà băng thường được xây dựng bởi người Inuit.

during winter, igloos can provide warmth and shelter.

trong mùa đông, nhà băng có thể cung cấp hơi ấm và nơi trú ẩn.

some tourists enjoy staying in igloos while visiting alaska.

một số khách du lịch thích ở lại trong nhà băng khi đến thăm Alaska.

igloos are made from blocks of compressed snow.

nhà băng được làm từ các khối tuyết nén.

building igloos requires skill and knowledge of the snow.

xây nhà băng đòi hỏi kỹ năng và kiến thức về tuyết.

children learn about igloos in geography class.

trẻ em học về nhà băng trong lớp địa lý.

inuit culture includes the construction of igloos.

văn hóa Inuit bao gồm việc xây dựng nhà băng.

igloos can be surprisingly warm inside.

nhà băng có thể ấm hơn dự kiến bên trong.

some modern designs incorporate igloos for eco-friendly living.

một số thiết kế hiện đại kết hợp nhà băng để sống thân thiện với môi trường.

igloos are often depicted in winter-themed artwork.

nhà băng thường được thể hiện trong các tác phẩm nghệ thuật theo chủ đề mùa đông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay