ignoring ignorers
Bỏ qua những người bỏ qua
ignoring ignorers' views
Bỏ qua quan điểm của những người bỏ qua
stubborn ignorers
Những người bỏ qua cứng đầu
chronic ignorers
Những người bỏ qua mãn tính
ignoring ignorers' concerns
Bỏ qua lo ngại của những người bỏ qua
ignoring ignorers now
Bỏ qua những người bỏ qua ngay bây giờ
ignoring ignorers often
Bỏ qua những người bỏ qua thường xuyên
ignoring ignorers' feedback
Bỏ qua phản hồi của những người bỏ qua
ignoring ignorers' input
Bỏ qua đầu vào của những người bỏ qua
the company faced criticism from environmental ignorers regarding its new factory.
Doanh nghiệp đối mặt với chỉ trích từ những người bỏ qua vấn đề môi trường liên quan đến nhà máy mới của họ.
many potential customers are ignorers of online advertising.
Rất nhiều khách hàng tiềm năng là những người bỏ qua quảng cáo trực tuyến.
he was a notorious ignorers of social conventions.
Ông là một người nổi tiếng trong việc bỏ qua các quy tắc xã hội.
the survey revealed a significant number of ignorers of the new policy.
Điều tra đã tiết lộ một số lượng đáng kể những người bỏ qua chính sách mới.
we need to identify and understand the motivators of ignorers.
Chúng ta cần xác định và hiểu động lực của những người bỏ qua.
the politician appealed to non-voters and ignorers of the political process.
Chính trị gia kêu gọi những người không bỏ phiếu và những người bỏ qua quy trình chính trị.
ignoring the warning signs, the ignorers continued their risky behavior.
Bỏ qua các dấu hiệu cảnh báo, những người bỏ qua tiếp tục hành vi mạo hiểm của họ.
the study focused on the characteristics of habitual ignorers of safety guidelines.
Nghiên cứu tập trung vào đặc điểm của những người thường xuyên bỏ qua các hướng dẫn an toàn.
the marketing team targeted ignorers of traditional media channels.
Đội ngũ marketing nhắm đến những người bỏ qua các kênh truyền thông truyền thống.
the report highlighted the challenges of reaching out to these ignorers.
Báo cáo nhấn mạnh những thách thức trong việc tiếp cận những người bỏ qua này.
the project aimed to convert passive ignorers into active participants.
Dự án nhằm chuyển đổi những người bỏ qua thụ động thành các thành viên tích cực.
ignoring ignorers
Bỏ qua những người bỏ qua
ignoring ignorers' views
Bỏ qua quan điểm của những người bỏ qua
stubborn ignorers
Những người bỏ qua cứng đầu
chronic ignorers
Những người bỏ qua mãn tính
ignoring ignorers' concerns
Bỏ qua lo ngại của những người bỏ qua
ignoring ignorers now
Bỏ qua những người bỏ qua ngay bây giờ
ignoring ignorers often
Bỏ qua những người bỏ qua thường xuyên
ignoring ignorers' feedback
Bỏ qua phản hồi của những người bỏ qua
ignoring ignorers' input
Bỏ qua đầu vào của những người bỏ qua
the company faced criticism from environmental ignorers regarding its new factory.
Doanh nghiệp đối mặt với chỉ trích từ những người bỏ qua vấn đề môi trường liên quan đến nhà máy mới của họ.
many potential customers are ignorers of online advertising.
Rất nhiều khách hàng tiềm năng là những người bỏ qua quảng cáo trực tuyến.
he was a notorious ignorers of social conventions.
Ông là một người nổi tiếng trong việc bỏ qua các quy tắc xã hội.
the survey revealed a significant number of ignorers of the new policy.
Điều tra đã tiết lộ một số lượng đáng kể những người bỏ qua chính sách mới.
we need to identify and understand the motivators of ignorers.
Chúng ta cần xác định và hiểu động lực của những người bỏ qua.
the politician appealed to non-voters and ignorers of the political process.
Chính trị gia kêu gọi những người không bỏ phiếu và những người bỏ qua quy trình chính trị.
ignoring the warning signs, the ignorers continued their risky behavior.
Bỏ qua các dấu hiệu cảnh báo, những người bỏ qua tiếp tục hành vi mạo hiểm của họ.
the study focused on the characteristics of habitual ignorers of safety guidelines.
Nghiên cứu tập trung vào đặc điểm của những người thường xuyên bỏ qua các hướng dẫn an toàn.
the marketing team targeted ignorers of traditional media channels.
Đội ngũ marketing nhắm đến những người bỏ qua các kênh truyền thông truyền thống.
the report highlighted the challenges of reaching out to these ignorers.
Báo cáo nhấn mạnh những thách thức trong việc tiếp cận những người bỏ qua này.
the project aimed to convert passive ignorers into active participants.
Dự án nhằm chuyển đổi những người bỏ qua thụ động thành các thành viên tích cực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay