overlookers

[Mỹ]/[ˈəʊvəˌlʊkəz]/
[Anh]/[ˈoʊvərˌlʊkərz]/

Dịch

n. Những người xem hoặc quan sát một điều gì đó, thường không tham gia vào; Những người không nhận ra hoặc chú ý đến một điều gì đó; Người xem, người chứng kiến.

Cụm từ & Cách kết hợp

city overlookers

những người quan sát đang nhìn

overlookers watch

góc nhìn của người quan sát

overlookers' view

những người quan sát tụ tập

overlooked by overlookers

người quan sát đứng

overlookers stand

những người quan sát hiện diện

overlookers see

quan điểm của người quan sát

overlookers' role

những người quan sát nhận ra

overlookers move

overlookers look

overlookers' task

Câu ví dụ

the overlookers watched the game from the stands.

Người chứng kiến đã xem trận đấu từ khán đài.

we need to consider the overlookers' perspective on the issue.

Chúng ta cần xem xét góc nhìn của những người chứng kiến về vấn đề này.

the overlookers offered helpful suggestions for the project.

Người chứng kiến đã đưa ra một số gợi ý hữu ích cho dự án.

many overlookers commented on the unusual event.

Nhiều người chứng kiến đã bình luận về sự kiện bất thường.

the overlookers stood silently, observing the scene.

Người chứng kiến đứng im lặng, quan sát hiện trường.

the police questioned the overlookers at the scene.

Cảnh sát đã hỏi các người chứng kiến tại hiện trường.

the overlookers provided valuable eyewitness accounts.

Người chứng kiến đã cung cấp các lời khai chứng nhân có giá trị.

don't dismiss the overlookers; their input is important.

Đừng bỏ qua những người chứng kiến; ý kiến của họ rất quan trọng.

the overlookers were concerned about the safety of the participants.

Người chứng kiến lo lắng về an toàn của các người tham gia.

the overlookers recorded the incident on their phones.

Người chứng kiến đã ghi lại sự việc trên điện thoại của họ.

the overlookers expressed sympathy for the victim.

Người chứng kiến đã bày tỏ sự đồng cảm với nạn nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay