in ill-repute
đổ lại
fell into ill-repute
đổ lại
ill-repute quickly
đổ lại nhanh chóng
avoid ill-repute
tránh đổ lại
brought ill-repute
mang lại sự xấu hổ
plunge into ill-repute
đổ vào sự xấu hổ
escape ill-repute
thoát khỏi sự xấu hổ
tainted ill-repute
bị vấy bẩn bởi sự xấu hổ
guard against ill-repute
phòng tránh sự xấu hổ
risked ill-repute
mạo hiểm sự xấu hổ
the politician's career ended in ill-repute after the scandal.
Sự nghiệp của chính trị gia đã kết thúc trong danh dự xấu hổ sau scandal.
the company gained an ill-repute for its unethical business practices.
Công ty đã có danh tiếng xấu vì những hành vi kinh doanh phi đạo đức của mình.
he left the firm in ill-repute, having been fired for misconduct.
Anh ấy rời khỏi công ty trong danh dự xấu hổ, sau khi bị sa thải vì hành vi sai trái.
the once-respected journalist now operates in ill-repute.
Nhà báo từng được kính trọng ngày nay hoạt động trong danh dự xấu hổ.
the bar had an ill-repute for attracting trouble and violence.
Quán bar có danh tiếng xấu vì thường xuyên xảy ra rắc rối và bạo lực.
the team finished the season in ill-repute after a series of losses.
Đội bóng đã kết thúc mùa giải trong danh dự xấu hổ sau một loạt các trận thua.
the lawyer's reputation was already in ill-repute before the trial.
Danh tiếng của luật sư đã xấu hổ trước khi phiên tòa diễn ra.
the neighborhood gained an ill-repute for high crime rates.
Khu phố đã có danh tiếng xấu vì tỷ lệ tội phạm cao.
the author's later works were published in ill-repute after the controversy.
Các tác phẩm sau này của tác giả được xuất bản trong danh dự xấu hổ sau khi gây tranh cãi.
the restaurant struggled after gaining an ill-repute for poor hygiene.
Nhà hàng gặp khó khăn sau khi có danh tiếng xấu về vệ sinh kém.
the university faced an investigation after falling into ill-repute.
Trường đại học phải đối mặt với một cuộc điều tra sau khi mất danh tiếng.
in ill-repute
đổ lại
fell into ill-repute
đổ lại
ill-repute quickly
đổ lại nhanh chóng
avoid ill-repute
tránh đổ lại
brought ill-repute
mang lại sự xấu hổ
plunge into ill-repute
đổ vào sự xấu hổ
escape ill-repute
thoát khỏi sự xấu hổ
tainted ill-repute
bị vấy bẩn bởi sự xấu hổ
guard against ill-repute
phòng tránh sự xấu hổ
risked ill-repute
mạo hiểm sự xấu hổ
the politician's career ended in ill-repute after the scandal.
Sự nghiệp của chính trị gia đã kết thúc trong danh dự xấu hổ sau scandal.
the company gained an ill-repute for its unethical business practices.
Công ty đã có danh tiếng xấu vì những hành vi kinh doanh phi đạo đức của mình.
he left the firm in ill-repute, having been fired for misconduct.
Anh ấy rời khỏi công ty trong danh dự xấu hổ, sau khi bị sa thải vì hành vi sai trái.
the once-respected journalist now operates in ill-repute.
Nhà báo từng được kính trọng ngày nay hoạt động trong danh dự xấu hổ.
the bar had an ill-repute for attracting trouble and violence.
Quán bar có danh tiếng xấu vì thường xuyên xảy ra rắc rối và bạo lực.
the team finished the season in ill-repute after a series of losses.
Đội bóng đã kết thúc mùa giải trong danh dự xấu hổ sau một loạt các trận thua.
the lawyer's reputation was already in ill-repute before the trial.
Danh tiếng của luật sư đã xấu hổ trước khi phiên tòa diễn ra.
the neighborhood gained an ill-repute for high crime rates.
Khu phố đã có danh tiếng xấu vì tỷ lệ tội phạm cao.
the author's later works were published in ill-repute after the controversy.
Các tác phẩm sau này của tác giả được xuất bản trong danh dự xấu hổ sau khi gây tranh cãi.
the restaurant struggled after gaining an ill-repute for poor hygiene.
Nhà hàng gặp khó khăn sau khi có danh tiếng xấu về vệ sinh kém.
the university faced an investigation after falling into ill-repute.
Trường đại học phải đối mặt với một cuộc điều tra sau khi mất danh tiếng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay