illegitimization

[Mỹ]/[ˌɪlɛdʒɪtɪmaɪˈzeɪʃən]/
[Anh]/[ˌɪlɛdʒɪtɪmaɪˈzeɪʃən]/

Dịch

n. hành động làm cho điều gì đó bất hợp pháp; quá trình tuyên bố điều gì đó bất hợp pháp.
v. Làm cho điều gì đó bất hợp pháp; Tuyên bố điều gì đó bất hợp pháp.

Cụm từ & Cách kết hợp

illegitimization process

quy trình hợp pháp hóa

preventing illegitimization

ngăn chặn hợp pháp hóa

illegitimization risks

rủi ro hợp pháp hóa

addressing illegitimization

giải quyết hợp pháp hóa

illegitimization claims

khuấy động hợp pháp hóa

combating illegitimization

chống lại hợp pháp hóa

illegitimization effects

tác động của hợp pháp hóa

avoiding illegitimization

tránh hợp pháp hóa

illegitimization attempts

nỗ lực hợp pháp hóa

challenging illegitimization

thách thức hợp pháp hóa

Câu ví dụ

the court proceedings involved the attempted illegitimization of the evidence.

Các thủ tục tố tụng liên quan đến việc cố gắng làm mất giá trị bằng chứng.

political opponents sought the illegitimization of the new government policies.

Các đối thủ chính trị tìm cách làm mất giá trị các chính sách của chính phủ mới.

the report detailed the strategies used for the illegitimization of the electoral process.

Báo cáo chi tiết các chiến lược được sử dụng để làm mất giá trị quy trình bầu cử.

he accused the media of actively participating in the illegitimization of his reputation.

Anh ta cáo buộc giới truyền thông tích cực tham gia vào việc làm mất giá trị danh tiếng của mình.

the aim was to achieve the complete illegitimization of the previous regime's actions.

Mục tiêu là đạt được sự làm mất giá trị hoàn toàn các hành động của chế độ trước đó.

the lawyer argued against the prosecution's attempts at the illegitimization of his client's alibi.

Luật sư tranh luận chống lại những nỗ lực của công tố viên nhằm làm mất giá trị chứng minh của thân chủ của mình.

the study examined the factors contributing to the illegitimization of traditional authority.

Nghiên cứu kiểm tra các yếu tố góp phần vào việc làm mất giá trị của quyền lực truyền thống.

the whistleblower exposed a campaign designed for the systematic illegitimization of the investigation.

Người tố giác đã phơi bày một chiến dịch được thiết kế để làm mất giá trị một cách có hệ thống cuộc điều tra.

the organization worked to prevent the illegitimization of minority rights through disinformation.

Tổ chức làm việc để ngăn chặn việc làm mất giá trị quyền của thiểu số thông qua thông tin sai lệch.

the committee investigated the methods used for the illegitimization of the peace treaty.

Uỷ ban điều tra các phương pháp được sử dụng để làm mất giá trị hiệp định hòa bình.

the speaker warned against the dangers of widespread illegitimization of scientific findings.

Người phát biểu cảnh báo về những nguy hiểm của việc làm mất giá trị lan rộng các phát hiện khoa học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay