CPC's ruling legitimization faces many challenges during the transformation period.
Việc hợp pháp hóa vai trò cầm quyền của Đảng Cộng sản Trung Quốc phải đối mặt với nhiều thách thức trong giai đoạn chuyển đổi.
the legitimization of a new law
việc hợp pháp hóa một luật mới
the legitimization of their relationship
việc hợp pháp hóa mối quan hệ của họ
the legitimization of a government policy
việc hợp pháp hóa một chính sách của chính phủ
the legitimization of a business deal
việc hợp pháp hóa một giao dịch kinh doanh
the legitimization of a decision
việc hợp pháp hóa một quyết định
the legitimization of a tradition
việc hợp pháp hóa một truyền thống
the legitimization of an agreement
việc hợp pháp hóa một thỏa thuận
the legitimization of a practice
việc hợp pháp hóa một phương pháp
the legitimization of an institution
việc hợp pháp hóa một thể chế
the legitimization of a process
việc hợp pháp hóa một quy trình
CPC's ruling legitimization faces many challenges during the transformation period.
Việc hợp pháp hóa vai trò cầm quyền của Đảng Cộng sản Trung Quốc phải đối mặt với nhiều thách thức trong giai đoạn chuyển đổi.
the legitimization of a new law
việc hợp pháp hóa một luật mới
the legitimization of their relationship
việc hợp pháp hóa mối quan hệ của họ
the legitimization of a government policy
việc hợp pháp hóa một chính sách của chính phủ
the legitimization of a business deal
việc hợp pháp hóa một giao dịch kinh doanh
the legitimization of a decision
việc hợp pháp hóa một quyết định
the legitimization of a tradition
việc hợp pháp hóa một truyền thống
the legitimization of an agreement
việc hợp pháp hóa một thỏa thuận
the legitimization of a practice
việc hợp pháp hóa một phương pháp
the legitimization of an institution
việc hợp pháp hóa một thể chế
the legitimization of a process
việc hợp pháp hóa một quy trình
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay