legitimization

[Mỹ]/lɪ,dʒɪtɪmɪ'zeʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hợp pháp hóa, công nhận là hợp pháp

Câu ví dụ

CPC's ruling legitimization faces many challenges during the transformation period.

Việc hợp pháp hóa vai trò cầm quyền của Đảng Cộng sản Trung Quốc phải đối mặt với nhiều thách thức trong giai đoạn chuyển đổi.

the legitimization of a new law

việc hợp pháp hóa một luật mới

the legitimization of their relationship

việc hợp pháp hóa mối quan hệ của họ

the legitimization of a government policy

việc hợp pháp hóa một chính sách của chính phủ

the legitimization of a business deal

việc hợp pháp hóa một giao dịch kinh doanh

the legitimization of a decision

việc hợp pháp hóa một quyết định

the legitimization of a tradition

việc hợp pháp hóa một truyền thống

the legitimization of an agreement

việc hợp pháp hóa một thỏa thuận

the legitimization of a practice

việc hợp pháp hóa một phương pháp

the legitimization of an institution

việc hợp pháp hóa một thể chế

the legitimization of a process

việc hợp pháp hóa một quy trình

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay