parodying art
nhại lại nghệ thuật
parodying culture
nhại lại văn hóa
parodying politics
nhại lại chính trị
parodying music
nhại lại âm nhạc
parodying literature
nhại lại văn học
parodying films
nhại lại phim ảnh
parodying fashion
nhại lại thời trang
parodying trends
nhại lại xu hướng
parodying language
nhại lại ngôn ngữ
parodying behavior
nhại lại hành vi
he is parodying a famous movie scene.
anh ấy đang chế nhạo một cảnh phim nổi tiếng.
the comedian is parodying political figures.
nhà hài đang chế nhạo các nhân vật chính trị.
they are parodying the latest pop song.
họ đang chế nhạo bài hát pop mới nhất.
she enjoys parodying classic literature.
cô ấy thích chế nhạo văn học cổ điển.
the artist is parodying modern art trends.
nghệ sĩ đang chế nhạo các xu hướng nghệ thuật hiện đại.
he loves parodying popular tv shows.
anh ấy thích chế nhạo các chương trình truyền hình phổ biến.
they are parodying social media influencers.
họ đang chế nhạo những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội.
she started parodying famous celebrities.
cô ấy bắt đầu chế nhạo những người nổi tiếng.
the skit is parodying everyday life.
phân đoạn đang chế nhạo cuộc sống hàng ngày.
he is parodying the way people talk online.
anh ấy đang chế nhạo cách mọi người nói chuyện trực tuyến.
parodying art
nhại lại nghệ thuật
parodying culture
nhại lại văn hóa
parodying politics
nhại lại chính trị
parodying music
nhại lại âm nhạc
parodying literature
nhại lại văn học
parodying films
nhại lại phim ảnh
parodying fashion
nhại lại thời trang
parodying trends
nhại lại xu hướng
parodying language
nhại lại ngôn ngữ
parodying behavior
nhại lại hành vi
he is parodying a famous movie scene.
anh ấy đang chế nhạo một cảnh phim nổi tiếng.
the comedian is parodying political figures.
nhà hài đang chế nhạo các nhân vật chính trị.
they are parodying the latest pop song.
họ đang chế nhạo bài hát pop mới nhất.
she enjoys parodying classic literature.
cô ấy thích chế nhạo văn học cổ điển.
the artist is parodying modern art trends.
nghệ sĩ đang chế nhạo các xu hướng nghệ thuật hiện đại.
he loves parodying popular tv shows.
anh ấy thích chế nhạo các chương trình truyền hình phổ biến.
they are parodying social media influencers.
họ đang chế nhạo những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội.
she started parodying famous celebrities.
cô ấy bắt đầu chế nhạo những người nổi tiếng.
the skit is parodying everyday life.
phân đoạn đang chế nhạo cuộc sống hàng ngày.
he is parodying the way people talk online.
anh ấy đang chế nhạo cách mọi người nói chuyện trực tuyến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay