imitational

[Mỹ]/ˌɪmɪˈteɪʃənl/
[Anh]/ˌɪmɪˈteɪʃənl/

Dịch

adj. liên quan đến sự bắt chước; mô phỏng hoặc giống như

Cụm từ & Cách kết hợp

imitational art

nghệ thuật bắt chước

imitational behavior

hành vi bắt chước

imitational style

phong cách bắt chước

imitational learning

học bắt chước

imitational technique

kỹ thuật bắt chước

imitational performance

thực hiện bắt chước

imitational model

mô hình bắt chước

imitational practice

thực hành bắt chước

imitational approach

cách tiếp cận bắt chước

imitational strategy

chiến lược bắt chước

Câu ví dụ

imitational techniques are often used in theater to enhance performance.

các kỹ thuật bắt chước thường được sử dụng trong sân khấu để nâng cao hiệu suất.

imitational learning can be beneficial in many educational settings.

học bắt chước có thể có lợi trong nhiều môi trường giáo dục.

imitational dance moves are often featured in popular music videos.

các động tác nhảy bắt chước thường xuất hiện trong các video ca nhạc phổ biến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay