immerses

[Mỹ]/[ˈɪmɜːz]/
[Anh]/[ˈɪmɜːrz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. khiến ai đó tham gia sâu sắc vào một hoạt động hoặc sở thích cụ thể; để đặt hoặc phủ lên chất lỏng; để bao quanh hoàn toàn.

Cụm từ & Cách kết hợp

immerses itself

Vietnamese_translation

immerses you

Vietnamese_translation

immerses them

Vietnamese_translation

immersed in

Vietnamese_translation

immersed deeply

Vietnamese_translation

immersed world

Vietnamese_translation

immerses quickly

Vietnamese_translation

immerses completely

Vietnamese_translation

immerses gently

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the vibrant city immerses you in a whirlwind of sights and sounds.

Thành phố sôi động đắm chìm bạn trong một vòng xoáy của ánh sáng và âm thanh.

the novel immerses the reader in a world of magic and intrigue.

Cuốn tiểu thuyết đắm chìm người đọc trong một thế giới của phép thuật và bí ẩn.

the immersive experience immerses guests in the history of the castle.

Trải nghiệm nhập vai đắm chìm khách trong lịch sử của lâu đài.

the artist immerses himself in nature for inspiration.

Nghệ sĩ đắm mình trong thiên nhiên để lấy cảm hứng.

the film immerses the audience in a dystopian future.

Bộ phim đắm chìm khán giả trong một tương lai dystopian.

the music immerses me in a feeling of peaceful tranquility.

Nhạc giúp tôi đắm mình trong cảm giác thanh bình và tĩnh lặng.

the training program immerses participants in real-world scenarios.

Chương trình đào tạo đắm chìm người tham gia vào các tình huống thực tế.

the game immerses players in a fantasy realm filled with adventure.

Trò chơi đắm chìm người chơi trong một thế giới giả tưởng đầy phiêu lưu.

the language course immerses students in a new culture.

Khóa học ngôn ngữ đắm chìm sinh viên trong một nền văn hóa mới.

the virtual reality headset immerses you in a simulated environment.

Tai nghe thực tế ảo đắm chìm bạn trong một môi trường mô phỏng.

the documentary immerses viewers in the lives of endangered animals.

Bộ phim tài liệu đắm chìm người xem trong cuộc sống của những động vật đang bị đe dọa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay