immersionist

[Mỹ]/ɪˈmɜːʃənɪst/
[Anh]/ɪˈmɜrʒənɪst/

Dịch

n. người ủng hộ hoặc thực hành sự đắm chìm, đặc biệt trong việc học ngôn ngữ hoặc giáo dục

Cụm từ & Cách kết hợp

language immersionist

người theo chủ nghĩa đắm chìm ngôn ngữ

cultural immersionist

người theo chủ nghĩa đắm chìm văn hóa

full immersionist

người theo chủ nghĩa đắm chìm hoàn toàn

immersive experience immersionist

người theo chủ nghĩa đắm chìm trải nghiệm

learning immersionist

người theo chủ nghĩa đắm chìm học tập

immersive environment immersionist

người theo chủ nghĩa đắm chìm môi trường

interactive immersionist

người theo chủ nghĩa đắm chìm tương tác

virtual immersionist

người theo chủ nghĩa đắm chìm ảo

experiential immersionist

người theo chủ nghĩa đắm chìm trải nghiệm

total immersionist

người theo chủ nghĩa đắm chìm toàn diện

Câu ví dụ

the immersionist approach helped me learn the language faster.

phương pháp đắm mình giúp tôi học ngôn ngữ nhanh hơn.

as an immersionist, i prefer to surround myself with native speakers.

Với tư cách là người theo phương pháp đắm mình, tôi thích được bao quanh bởi những người bản xứ.

her immersionist style of teaching engages the students effectively.

Phong cách dạy học theo phương pháp đắm mình của cô ấy giúp học sinh tham gia hiệu quả.

being an immersionist means diving deep into the culture.

Việc trở thành người theo phương pháp đắm mình có nghĩa là đắm mình sâu vào văn hóa.

the immersionist method is often used in language schools.

Phương pháp đắm mình thường được sử dụng trong các trường ngôn ngữ.

immersionists believe that practice is essential for fluency.

Những người theo phương pháp đắm mình tin rằng thực hành là điều cần thiết để đạt được sự lưu loát.

many immersionists travel abroad to enhance their skills.

Nhiều người theo phương pháp đắm mình đi nước ngoài để nâng cao kỹ năng của họ.

her immersionist philosophy emphasizes real-world experiences.

Triết lý đắm mình của cô ấy nhấn mạnh vào những trải nghiệm thực tế.

as an immersionist, he enjoys participating in local traditions.

Với tư cách là người theo phương pháp đắm mình, anh ấy thích tham gia vào các truyền thống địa phương.

immersionists often find language exchange programs beneficial.

Những người theo phương pháp đắm mình thường thấy các chương trình trao đổi ngôn ngữ có lợi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay