submersionist

[Mỹ]/[sʌmˈvɜːʃənɪst]/
[Anh]/[sʌmˈvɝːʃənɪst]/

Dịch

n. Người ủng hộ hoặc thực hành phép rửa bằng sự nhấn chìm.; Người ủng hộ ý tưởng rằng ý thức có thể tồn tại độc lập với một cơ thể vật lý, thường liên quan đến khái niệm về tầng phong cách.

Cụm từ & Cách kết hợp

submersionist approach

phương pháp đắm mình

becoming a submersionist

trở thành người đắm mình

submersionist learner

người học đắm mình

submersionist environment

môi trường đắm mình

submersionist strategy

chiến lược đắm mình

submersionist experience

kinh nghiệm đắm mình

a submersionist

một người đắm mình

submersionist classes

các lớp học đắm mình

submersionist program

chương trình đắm mình

using submersionist

sử dụng phương pháp đắm mình

Câu ví dụ

the submersionist's approach to diving is quite unique and unconventional.

Cách tiếp cận việc lặn của người theo trường phái lặn ngụp khá độc đáo và không theo quy tắc.

despite criticism, some divers find submersionist techniques surprisingly effective.

Bất chấp những lời chỉ trích, một số thợ lặn thấy các kỹ thuật lặn ngụp đáng ngạc nhiên là hiệu quả.

he's a dedicated submersionist, constantly refining his underwater breathing techniques.

Anh ấy là một người theo trường phái lặn ngụp tận tâm, liên tục cải thiện các kỹ thuật thở dưới nước của mình.

submersionist training requires intense physical and mental preparation.

Đào tạo lặn ngụp đòi hỏi sự chuẩn bị thể chất và tinh thần cường độ cao.

the documentary explored the world of competitive submersionist freediving.

Bộ phim tài liệu khám phá thế giới của lặn tự do lặn ngụp thi đấu.

she's a controversial figure within the diving community, advocating for submersionist practices.

Cô ấy là một nhân vật gây tranh cãi trong cộng đồng lặn, ủng hộ các phương pháp lặn ngụp.

his submersionist philosophy emphasizes stillness and breath control above all else.

Triết lý lặn ngụp của anh ấy nhấn mạnh sự tĩnh lặng và kiểm soát hơi thở trên tất cả.

the team is researching the physiological effects of prolonged submersionist dives.

Đội ngũ đang nghiên cứu các tác động sinh lý của các lần lặn ngụp kéo dài.

many experienced divers are skeptical of the submersionist approach to depth.

Nhiều thợ lặn có kinh nghiệm hoài nghi cách tiếp cận độ sâu của người theo trường phái lặn ngụp.

the submersionist community shares knowledge and techniques online.

Cộng đồng lặn ngụp chia sẻ kiến thức và kỹ thuật trực tuyến.

she presented a fascinating paper on the history of submersionist diving at the conference.

Cô ấy đã trình bày một bài báo thú vị về lịch sử lặn ngụp tại hội nghị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay