immolability

[Mỹ]//ɪˌmɒləˈbɪləti//
[Anh]//ɪˌmɑːləˈbɪləti//

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất có thể bị tế lễ; khả năng bị hy sinh hoặc tiêu hủy bằng lửa

Cụm từ & Cách kết hợp

immolability test

thử nghiệm khả năng tự thiêu

high immolability

khả năng tự thiêu cao

low immolability

khả năng tự thiêu thấp

immolability factor

yếu tố khả năng tự thiêu

immolability rating

đánh giá khả năng tự thiêu

measure immolability

đo lường khả năng tự thiêu

improving immolability

cải thiện khả năng tự thiêu

immolability concerns

nỗi lo về khả năng tự thiêu

immolability issues

vấn đề về khả năng tự thiêu

Câu ví dụ

the immolability of the ceramic liner improved after a high-temperature firing.

Tính không cháy của lớp lót gốm đã được cải thiện sau khi nung ở nhiệt độ cao.

engineers tested the immolability of the new coating under direct flame.

Kỹ sư đã kiểm tra tính không cháy của lớp phủ mới dưới ngọn lửa trực tiếp.

we need a material with proven immolability for the furnace door.

Chúng ta cần một vật liệu có tính không cháy được chứng minh cho cửa lò.

her report emphasizes the immolability and durability of the insulation panels.

Báo cáo của cô nhấn mạnh tính không cháy và độ bền của các tấm cách nhiệt.

the manufacturer claims high immolability, but the lab results were mixed.

Nhà sản xuất tuyên bố có tính không cháy cao, nhưng kết quả thử nghiệm trong phòng thí nghiệm là không đồng nhất.

to meet the standard, the foam must maintain immolability during a flashover event.

Để đáp ứng tiêu chuẩn, vật liệu xốp phải duy trì tính không cháy trong sự kiện chập điện.

they selected an alloy for its immolability and corrosion resistance.

Họ chọn một hợp kim vì tính không cháy và khả năng chống ăn mòn của nó.

routine inspections confirm the immolability of the fire doors in the corridor.

Các kiểm tra định kỳ xác nhận tính không cháy của các cửa chống cháy trong hành lang.

the immolability rating of the fabric determines where it can be used in theaters.

Đánh giá tính không cháy của vải xác định nơi nó có thể được sử dụng trong rạp hát.

after prolonged heat exposure, the immolability of the gasket noticeably declined.

Sau khi tiếp xúc với nhiệt kéo dài, tính không cháy của vòng đệm giảm đáng kể.

researchers compared the immolability performance of three refractory bricks.

Nghiên cứu viên đã so sánh hiệu suất tính không cháy của ba loại gạch chịu lửa.

for safer storage, choose containers with certified immolability standards.

Để lưu trữ an toàn hơn, hãy chọn các container có tiêu chuẩn tính không cháy được chứng nhận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay