impeders

[Mỹ]/[ˈɪmprɪdʒəz]/
[Anh]/[ˈɪmprɪdʒəz]/

Dịch

n. Những người hoặc những điều cản trở hoặc làm chậm tiến độ; Các linh kiện điện tử làm giảm dòng điện; Một người hoặc một điều gì đó chống lại hoặc trì hoãn điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

impeders block

Vietnamese_translation

impeders' role

Vietnamese_translation

impeders present

Vietnamese_translation

impeders' actions

Vietnamese_translation

impeders identified

Vietnamese_translation

impeders' influence

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the circuit used high-value impeders to limit current flow.

Mạch sử dụng các bộ trở kháng có giá trị cao để hạn chế dòng điện.

engineers carefully selected the appropriate impeders for the design.

Các kỹ sư đã cẩn thận lựa chọn các bộ trở kháng phù hợp cho thiết kế.

adding series impeders reduced the signal's amplitude significantly.

Việc thêm các bộ trở kháng nối tiếp đã làm giảm đáng kể biên độ của tín hiệu.

the power factor was improved by incorporating reactive impeders.

Hệ số công suất được cải thiện bằng cách kết hợp các bộ trở kháng phản kháng.

we analyzed the effect of varying impeders on the system's performance.

Chúng tôi đã phân tích tác động của việc thay đổi các bộ trở kháng lên hiệu suất của hệ thống.

the antenna's impedance was matched using a network of impeders.

Trở kháng của ăng-ten được điều chỉnh bằng một mạng lưới các bộ trở kháng.

non-linear impeders can introduce harmonic distortion into the signal.

Các bộ trở kháng phi tuyến có thể tạo ra méo hài trong tín hiệu.

the design required precise control over the impeders' characteristics.

Thiết kế yêu cầu kiểm soát chính xác các đặc tính của các bộ trở kháng.

active impeders offer advantages over passive components in some applications.

Các bộ trở kháng chủ động mang lại những ưu điểm so với các linh kiện thụ động trong một số ứng dụng.

the circuit board contained several surface-mount impeders.

Bảng mạch chứa nhiều bộ trở kháng gắn trên bề mặt.

we measured the frequency response of the parallel impeders.

Chúng tôi đã đo đáp ứng tần số của các bộ trở kháng song song.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay