impenetrability

[Mỹ]/ɪmˌpɛnəˈtræbɪlɪti/
[Anh]/ɪmˌpɛnəˈtræbɪlɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc không thể đi qua; chất lượng của việc khó hiểu; trạng thái không thể biết hoặc đo lường.
Word Forms
số nhiềuimpenetrabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

impenetrability barrier

rào chắn bất khả xâm phạm

impenetrability of truth

tính bất khả xâm phạm của sự thật

impenetrability concept

khái niệm bất khả xâm phạm

impenetrability test

thử nghiệm bất khả xâm phạm

impenetrability factor

yếu tố bất khả xâm phạm

impenetrability issue

vấn đề bất khả xâm phạm

impenetrability principle

nguyên tắc bất khả xâm phạm

impenetrability analysis

phân tích bất khả xâm phạm

impenetrability phenomenon

hiện tượng bất khả xâm phạm

impenetrability nature

bản chất bất khả xâm phạm

Câu ví dụ

the impenetrability of the fortress made it nearly impossible to invade.

tính không thể xuyên thủng của pháo đài khiến việc xâm lược gần như là không thể.

scientists study the impenetrability of certain materials.

các nhà khoa học nghiên cứu tính không thể xuyên thủng của một số vật liệu nhất định.

her thoughts were shrouded in an impenetrability that puzzled everyone.

những suy nghĩ của cô ấy bị che giấu trong một sự không thể xuyên thấu khiến mọi người bối rối.

the impenetrability of the fog made driving dangerous.

tính không thể xuyên thủng của sương mù khiến việc lái xe trở nên nguy hiểm.

his impenetrability to criticism frustrated his colleagues.

sự không thể bị ảnh hưởng bởi lời chỉ trích của anh ấy đã khiến đồng nghiệp thất vọng.

the novel's plot had an impenetrability that kept readers guessing.

tình tiết của cuốn tiểu thuyết có một sự không thể xuyên thấu khiến người đọc phải đoán già.

they admired the impenetrability of the ancient texts.

họ ngưỡng mộ tính không thể xuyên thấu của các văn bản cổ.

the impenetrability of the jungle made exploration difficult.

tính không thể xuyên thủng của rừng rậm khiến việc khám phá trở nên khó khăn.

his emotional impenetrability made it hard for others to connect.

sự không thể xuyên thấu về mặt cảm xúc của anh ấy khiến người khác khó kết nối.

the impenetrability of the case left detectives puzzled.

tính không thể xuyên thấu của vụ án khiến các thám tử bối rối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay