penetratability

[Mỹ]/[ˈpɛnɪtrətəˌbɪləti]/
[Anh]/[ˈpɛnɪtrətəˌbɪləti]/

Dịch

n. Tính chất có thể thấm qua; khả năng bị thâm nhập; sự dễ thâm nhập của một vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

penetratability assessment

Đánh giá khả năng thấm

high penetratability

Khả năng thấm cao

assessing penetratability

Đánh giá khả năng thấm

limited penetratability

Khả năng thấm bị hạn chế

increased penetratability

Khả năng thấm tăng lên

material penetratability

Khả năng thấm của vật liệu

analyzing penetratability

Phân tích khả năng thấm

low penetratability

Khả năng thấm thấp

improving penetratability

Nâng cao khả năng thấm

test penetratability

Thử nghiệm khả năng thấm

Câu ví dụ

the armor's penetratability was a significant concern for the engineers.

Độ xuyên thấu của bộ giáp là mối quan tâm lớn đối với các kỹ sư.

increased penetratability of the new alloy made it ideal for projectiles.

Độ xuyên thấu cao của hợp kim mới khiến nó lý tưởng cho các vật phóng.

we assessed the soil's penetratability to determine the best foundation method.

Chúng tôi đánh giá độ xuyên thấu của đất để xác định phương pháp nền móng tốt nhất.

the rain significantly reduced the ground's penetratability.

Mưa đã làm giảm đáng kể độ xuyên thấu của mặt đất.

high penetratability allows for efficient fluid transfer in the system.

Độ xuyên thấu cao cho phép chuyển dịch chất lỏng hiệu quả trong hệ thống.

the study investigated the penetratability of various rock formations.

Nghiên cứu đã điều tra độ xuyên thấu của các dạng đá khác nhau.

lower penetratability is desirable in waterproof membranes.

Độ xuyên thấu thấp là mong muốn trong các màng chống thấm.

the material's penetratability was tested under high pressure.

Độ xuyên thấu của vật liệu đã được kiểm tra dưới áp suất cao.

analyzing penetratability helps predict how easily liquids can flow.

Phân tích độ xuyên thấu giúp dự đoán mức độ dễ dàng mà chất lỏng có thể chảy.

the design prioritized high penetratability for optimal heat dissipation.

Thiết kế ưu tiên độ xuyên thấu cao để tản nhiệt tối ưu.

we measured the penetratability of the concrete using a specialized tool.

Chúng tôi đã đo độ xuyên thấu của bê tông bằng một công cụ chuyên dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay