impersuasiveness

[Mỹ]//ɪmˈpəːsweɪsɪvnəs//
[Anh]//ɪmˈpərsweɪsɪvnəs//

Dịch

n. Chất lượng thiếu khả năng gây niềm tin hoặc hành động; sự vô năng lực trong việc thuyết phục.; Chất lượng không thuyết phục hoặc hiệu quả trong lập luận.

Câu ví dụ

the impersuasiveness of his argument led to its rejection.

Sự không thuyết phục của lập luận của anh ấy đã dẫn đến việc bị từ chối.

her speech suffered from impersuasiveness and failed to move the audience.

Bài phát biểu của cô ấy bị ảnh hưởng bởi sự không thuyết phục và không thể lay động được khán giả.

the impersuasiveness of the advertising campaign resulted in poor sales.

Sự không thuyết phục của chiến dịch quảng cáo đã dẫn đến doanh số bán hàng kém.

we noted the impersuasiveness of his testimony during the trial.

Chúng tôi nhận thấy sự không thuyết phục trong lời khai của anh ấy trong phiên tòa.

the impersuasiveness of the scientific evidence was concerning to researchers.

Sự không thuyết phục của bằng chứng khoa học đã khiến các nhà nghiên cứu lo ngại.

despite his passion, the impersuasiveness of his presentation cost him the contract.

Dù có đam mê, sự không thuyết phục trong bài trình bày của anh ấy đã khiến anh mất hợp đồng.

the impersuasiveness of the politician's rhetoric became obvious during the debate.

Sự không thuyết phục trong lập luận của chính trị gia trở nên rõ ràng trong cuộc tranh luận.

critics pointed out the impersuasiveness of the novel's central premise.

Các nhà phê bình đã chỉ ra sự không thuyết phục trong giả định trung tâm của tiểu thuyết.

the impersuasiveness of the documentary made viewers skeptical of its claims.

Sự không thuyết phục của bộ phim tài liệu khiến khán giả hoài nghi các tuyên bố của nó.

due to the impersuasiveness of the proposal, the board decided to look elsewhere.

Vì sự không thuyết phục của đề xuất, hội đồng đã quyết định tìm kiếm nơi khác.

the impersuasiveness of her writing style limited her book's appeal.

Sự không thuyết phục trong phong cách viết của cô ấy đã giới hạn sức hấp dẫn của cuốn sách.

students recognized the impersuasiveness of the theory and questioned its validity.

Các sinh viên nhận ra sự không thuyết phục của lý thuyết và đặt câu hỏi về tính hợp lệ của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay