persuasiveness

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sức thuyết phục, khả năng thuyết phục hoặc ảnh hưởng đến người khác.
Word Forms
số nhiềupersuasivenesses

Câu ví dụ

His persuasiveness helped him win over the skeptical investors.

Sức thuyết phục của anh ấy đã giúp anh ấy thuyết phục được các nhà đầu tư hoài nghi.

The politician's persuasiveness swayed many voters to support him.

Sức thuyết phục của chính trị gia đã thuyết phục được nhiều người bỏ phiếu ủng hộ ông.

She used her persuasiveness to convince her parents to let her go on the trip.

Cô ấy đã sử dụng sự thuyết phục của mình để thuyết phục bố mẹ cho phép cô ấy đi du lịch.

The teacher's persuasiveness encouraged the students to participate in the class discussion.

Sự thuyết phục của giáo viên đã khuyến khích học sinh tham gia vào cuộc thảo luận trên lớp.

The salesperson's persuasiveness led to a significant increase in sales.

Sự thuyết phục của nhân viên bán hàng đã dẫn đến sự gia tăng đáng kể doanh số bán hàng.

His persuasiveness in negotiations helped secure a favorable deal for the company.

Sức thuyết phục của anh ấy trong đàm phán đã giúp đảm bảo một thỏa thuận có lợi cho công ty.

The lawyer's persuasiveness in court convinced the jury of his client's innocence.

Sức thuyết phục của luật sư tại tòa đã thuyết phục bồi thẩm đoàn về sự vô tội của thân chủ.

The professor's persuasiveness made the students reconsider their opinions on the topic.

Sự thuyết phục của giáo sư đã khiến sinh viên phải xem xét lại ý kiến của họ về chủ đề đó.

Her persuasiveness in the debate earned her the respect of her peers.

Sự thuyết phục của cô ấy trong cuộc tranh luận đã giúp cô ấy nhận được sự tôn trọng của đồng nghiệp.

The CEO's persuasiveness was instrumental in getting the board to approve the new project.

Sự thuyết phục của CEO là yếu tố quan trọng để thuyết phục hội đồng chấp thuận dự án mới.

Ví dụ thực tế

It has a wistfulness to it, a persuasiveness that really gets you in the heart.

Nó có một sự buồn man mác, một sự thuyết phục thực sự đi vào trái tim bạn.

Nguồn: Appreciation of English Poetry

It meant sort of belief, or persuasiveness, or something that goes down well with an audience.

Nó có nghĩa là một niềm tin nào đó, hoặc sự thuyết phục, hoặc điều gì đó được khán giả đón nhận.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2014

He leaned forward a little, his weary voice held a hint of persuasiveness.

Anh ta hơi cúi người về phía trước, giọng nói mệt mỏi của anh ta chứa đựng một chút thuyết phục.

Nguồn: Hidden danger

To show persuasiveness, workers were told to write a letter to employees that explained why a particular product would beat competitors.

Để chứng minh tính thuyết phục, người ta yêu cầu công nhân viết một lá thư cho nhân viên giải thích tại sao một sản phẩm cụ thể lại đánh bại đối thủ.

Nguồn: This month VOA Special English

No one could be more sensible than I of the persuasiveness of this high theme.

Không ai có thể thông minh hơn tôi về tính thuyết phục của chủ đề cao cả này.

Nguồn: Essays on the Four Seasons

The proof of the show's persuasiveness came at the end of the premiere when, after a closing rendition of " The Winner Takes It All" , the Abbatars departed and the real ABBA members came on stage to take a bow.

Bằng chứng cho thấy tính thuyết phục của chương trình đến vào cuối buổi ra mắt khi, sau màn trình diễn kết thúc của " The Winner Takes It All ", các Abbatars đã rời đi và các thành viên ABBA thực sự bước lên sân khấu để cúi chào.

Nguồn: The Economist - Arts

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay