| số nhiều | impingings |
impinging forces
những lực tác động
impinging factors
những yếu tố tác động
impinging issues
những vấn đề tác động
impinging constraints
những ràng buộc tác động
impinging elements
những yếu tố tác động
impinging effects
những ảnh hưởng tác động
impinging requirements
những yêu cầu tác động
impinging challenges
những thách thức tác động
impinging conditions
những điều kiện tác động
impinging variables
những biến số tác động
his loud music was impinging on my concentration.
Nhạc quá lớn của anh ấy đang ảnh hưởng đến sự tập trung của tôi.
the new regulations are impinging on our business operations.
Các quy định mới đang ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của chúng tôi.
her comments were impinging on my self-esteem.
Những bình luận của cô ấy đang ảnh hưởng đến sự tự tin của tôi.
environmental changes are impinging on wildlife habitats.
Những thay đổi về môi trường đang ảnh hưởng đến môi trường sống của động vật hoang dã.
the construction work is impinging on local traffic.
Công trình xây dựng đang ảnh hưởng đến giao thông địa phương.
time constraints are impinging on the project's progress.
Những hạn chế về thời gian đang ảnh hưởng đến tiến độ của dự án.
his behavior was impinging on the team's morale.
Hành vi của anh ấy đang ảnh hưởng đến tinh thần của đội.
new policies are impinging on employee rights.
Các chính sách mới đang ảnh hưởng đến quyền lợi của nhân viên.
her schedule is impinging on our meeting time.
Lịch trình của cô ấy đang ảnh hưởng đến thời gian gặp mặt của chúng tôi.
global warming is impinging on agricultural productivity.
Hiện tượng nóng lên toàn cầu đang ảnh hưởng đến năng suất nông nghiệp.
impinging forces
những lực tác động
impinging factors
những yếu tố tác động
impinging issues
những vấn đề tác động
impinging constraints
những ràng buộc tác động
impinging elements
những yếu tố tác động
impinging effects
những ảnh hưởng tác động
impinging requirements
những yêu cầu tác động
impinging challenges
những thách thức tác động
impinging conditions
những điều kiện tác động
impinging variables
những biến số tác động
his loud music was impinging on my concentration.
Nhạc quá lớn của anh ấy đang ảnh hưởng đến sự tập trung của tôi.
the new regulations are impinging on our business operations.
Các quy định mới đang ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của chúng tôi.
her comments were impinging on my self-esteem.
Những bình luận của cô ấy đang ảnh hưởng đến sự tự tin của tôi.
environmental changes are impinging on wildlife habitats.
Những thay đổi về môi trường đang ảnh hưởng đến môi trường sống của động vật hoang dã.
the construction work is impinging on local traffic.
Công trình xây dựng đang ảnh hưởng đến giao thông địa phương.
time constraints are impinging on the project's progress.
Những hạn chế về thời gian đang ảnh hưởng đến tiến độ của dự án.
his behavior was impinging on the team's morale.
Hành vi của anh ấy đang ảnh hưởng đến tinh thần của đội.
new policies are impinging on employee rights.
Các chính sách mới đang ảnh hưởng đến quyền lợi của nhân viên.
her schedule is impinging on our meeting time.
Lịch trình của cô ấy đang ảnh hưởng đến thời gian gặp mặt của chúng tôi.
global warming is impinging on agricultural productivity.
Hiện tượng nóng lên toàn cầu đang ảnh hưởng đến năng suất nông nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay