impingings on rights
xâm phạm quyền
impingings of sound
xâm phạm âm thanh
impingings on privacy
xâm phạm quyền riêng tư
impingings upon freedom
xâm phạm tự do
impingings of light
xâm phạm ánh sáng
impingings on space
xâm phạm không gian
impingings of ideas
xâm phạm ý tưởng
impingings on health
xâm phạm sức khỏe
impingings of culture
xâm phạm văn hóa
impingings on safety
xâm phạm sự an toàn
the impingings of external factors can greatly affect our decisions.
Những tác động từ các yếu tố bên ngoài có thể ảnh hưởng lớn đến quyết định của chúng ta.
she felt the impingings of stress from her job.
Cô ấy cảm thấy những tác động của căng thẳng từ công việc của mình.
the scientist studied the impingings of climate change on wildlife.
Các nhà khoa học nghiên cứu những tác động của biến đổi khí hậu đến động vật hoang dã.
his impingings on the project were both helpful and disruptive.
Những tác động của anh ấy đến dự án vừa hữu ích vừa gây rối.
they discussed the impingings of technology on modern communication.
Họ thảo luận về những tác động của công nghệ đối với giao tiếp hiện đại.
the impingings of societal norms can shape individual behavior.
Những tác động của các chuẩn mực xã hội có thể định hình hành vi của cá nhân.
understanding the impingings of culture is essential for effective communication.
Hiểu những tác động của văn hóa là điều cần thiết cho giao tiếp hiệu quả.
the impingings of noise pollution on health cannot be ignored.
Những tác động của ô nhiễm tiếng ồn đến sức khỏe không thể bị bỏ qua.
she wrote a paper on the impingings of globalization on local economies.
Cô ấy viết một bài báo về những tác động của toàn cầu hóa đối với các nền kinh tế địa phương.
the impingings of peer pressure can lead to poor choices.
Những tác động của áp lực bạn bè có thể dẫn đến những lựa chọn tồi tệ.
impingings on rights
xâm phạm quyền
impingings of sound
xâm phạm âm thanh
impingings on privacy
xâm phạm quyền riêng tư
impingings upon freedom
xâm phạm tự do
impingings of light
xâm phạm ánh sáng
impingings on space
xâm phạm không gian
impingings of ideas
xâm phạm ý tưởng
impingings on health
xâm phạm sức khỏe
impingings of culture
xâm phạm văn hóa
impingings on safety
xâm phạm sự an toàn
the impingings of external factors can greatly affect our decisions.
Những tác động từ các yếu tố bên ngoài có thể ảnh hưởng lớn đến quyết định của chúng ta.
she felt the impingings of stress from her job.
Cô ấy cảm thấy những tác động của căng thẳng từ công việc của mình.
the scientist studied the impingings of climate change on wildlife.
Các nhà khoa học nghiên cứu những tác động của biến đổi khí hậu đến động vật hoang dã.
his impingings on the project were both helpful and disruptive.
Những tác động của anh ấy đến dự án vừa hữu ích vừa gây rối.
they discussed the impingings of technology on modern communication.
Họ thảo luận về những tác động của công nghệ đối với giao tiếp hiện đại.
the impingings of societal norms can shape individual behavior.
Những tác động của các chuẩn mực xã hội có thể định hình hành vi của cá nhân.
understanding the impingings of culture is essential for effective communication.
Hiểu những tác động của văn hóa là điều cần thiết cho giao tiếp hiệu quả.
the impingings of noise pollution on health cannot be ignored.
Những tác động của ô nhiễm tiếng ồn đến sức khỏe không thể bị bỏ qua.
she wrote a paper on the impingings of globalization on local economies.
Cô ấy viết một bài báo về những tác động của toàn cầu hóa đối với các nền kinh tế địa phương.
the impingings of peer pressure can lead to poor choices.
Những tác động của áp lực bạn bè có thể dẫn đến những lựa chọn tồi tệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay