in-class activity
Tiến hành trong lớp
in-class discussion
Bài thảo luận trong lớp
in-class participation
Tham gia trong lớp
in-class work
Công việc trong lớp
in-class presentation
Bài thuyết trình trong lớp
in-class time
Thời gian trong lớp
in-class quiz
Bài kiểm tra trong lớp
in-class learning
Học tập trong lớp
during in-class
Trong khi đang học trong lớp
in-class assessment
Đánh giá trong lớp
students actively participate in-class discussions.
sinh viên tích cực tham gia thảo luận trong lớp.
the professor’s in-class demonstrations were helpful.
các bài biểu diễn trong lớp của giáo sư rất hữu ích.
i often take notes in-class to review later.
tôi thường ghi chú trong lớp để xem lại sau này.
the in-class activities boosted student engagement.
các hoạt động trong lớp đã tăng cường sự tham gia của sinh viên.
he frequently asks questions in-class to clarify concepts.
anh ấy thường xuyên đặt câu hỏi trong lớp để làm rõ các khái niệm.
the instructor provided valuable in-class feedback.
giáo viên đã cung cấp phản hồi hữu ích trong lớp.
group projects are sometimes assigned as in-class work.
các dự án nhóm đôi khi được giao như là bài tập trong lớp.
she excels at presenting her ideas in-class.
cô ấy xuất sắc trong việc trình bày ý tưởng của mình trong lớp.
the in-class quiz assessed understanding of the material.
bài kiểm tra trong lớp đã đánh giá sự hiểu biết về nội dung.
it’s important to be prepared for in-class activities.
rất quan trọng là phải chuẩn bị cho các hoạt động trong lớp.
the professor encouraged in-class collaboration among students.
giáo sư khuyến khích sự hợp tác trong lớp giữa các sinh viên.
in-class activity
Tiến hành trong lớp
in-class discussion
Bài thảo luận trong lớp
in-class participation
Tham gia trong lớp
in-class work
Công việc trong lớp
in-class presentation
Bài thuyết trình trong lớp
in-class time
Thời gian trong lớp
in-class quiz
Bài kiểm tra trong lớp
in-class learning
Học tập trong lớp
during in-class
Trong khi đang học trong lớp
in-class assessment
Đánh giá trong lớp
students actively participate in-class discussions.
sinh viên tích cực tham gia thảo luận trong lớp.
the professor’s in-class demonstrations were helpful.
các bài biểu diễn trong lớp của giáo sư rất hữu ích.
i often take notes in-class to review later.
tôi thường ghi chú trong lớp để xem lại sau này.
the in-class activities boosted student engagement.
các hoạt động trong lớp đã tăng cường sự tham gia của sinh viên.
he frequently asks questions in-class to clarify concepts.
anh ấy thường xuyên đặt câu hỏi trong lớp để làm rõ các khái niệm.
the instructor provided valuable in-class feedback.
giáo viên đã cung cấp phản hồi hữu ích trong lớp.
group projects are sometimes assigned as in-class work.
các dự án nhóm đôi khi được giao như là bài tập trong lớp.
she excels at presenting her ideas in-class.
cô ấy xuất sắc trong việc trình bày ý tưởng của mình trong lớp.
the in-class quiz assessed understanding of the material.
bài kiểm tra trong lớp đã đánh giá sự hiểu biết về nội dung.
it’s important to be prepared for in-class activities.
rất quan trọng là phải chuẩn bị cho các hoạt động trong lớp.
the professor encouraged in-class collaboration among students.
giáo sư khuyến khích sự hợp tác trong lớp giữa các sinh viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay