inaccessibly

[Mỹ]/ˌɪnəkˈsɛsəblɪ/
[Anh]/ˌɪnəkˈsɛsəblɪ/

Dịch

adv. khó đạt được; khó tiếp cận; khó có được; không thể tiếp cận; không thể vào được

Cụm từ & Cách kết hợp

inaccessibly high

quá cao để tiếp cận

inaccessibly far

quá xa để tiếp cận

inaccessibly deep

quá sâu để tiếp cận

inaccessibly remote

quá xa xôi để tiếp cận

inaccessibly rich

giàu có đến mức không thể tiếp cận

inaccessibly steep

độ dốc quá lớn để tiếp cận

inaccessibly vast

quá rộng lớn để tiếp cận

inaccessibly complex

quá phức tạp để tiếp cận

inaccessibly rare

quá hiếm để tiếp cận

inaccessibly beautiful

đẹp đến mức không thể tiếp cận

Câu ví dụ

the mountain peak was inaccessibly high for most climbers.

đỉnh núi quá cao, hầu như không thể tiếp cận được với những người leo núi.

some ancient texts are kept inaccessibly in private collections.

một số văn bản cổ được bảo quản không thể tiếp cận được trong các bộ sưu tập tư nhân.

the library's rare books are inaccessibly stored in a secure vault.

những cuốn sách quý hiếm của thư viện được lưu trữ không thể tiếp cận được trong một hầm bảo mật.

the island is inaccessibly remote, making it a perfect getaway.

hòn đảo quá xa xôi, khiến nó trở thành một nơi trốn lý tưởng.

some species of animals live inaccessibly deep in the jungle.

một số loài động vật sống sâu trong rừng, nơi không thể tiếp cận được.

the treasure was hidden inaccessibly within the cave.

kho báu được giấu kín trong hang, không thể tiếp cận được.

her feelings were inaccessibly buried beneath her calm exterior.

cảm xúc của cô ấy bị chôn sâu dưới vẻ ngoài điềm tĩnh của cô ấy, không thể tiếp cận được.

the data was stored inaccessibly behind multiple security layers.

dữ liệu được lưu trữ không thể tiếp cận được sau nhiều lớp bảo mật.

some of the best views are inaccessibly located on steep cliffs.

một số khung cảnh đẹp nhất nằm ở những vách đá cheo leo, nơi khó tiếp cận.

his thoughts were often inaccessibly complex for others to understand.

tinh thần của anh ấy thường quá phức tạp để người khác có thể hiểu được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay