inactivate

[Mỹ]/ɪn'æktɪveɪt/
[Anh]/ɪn'æktə,vet/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm không hoạt động, ngăn cản hoạt động
Word Forms
quá khứ phân từinactivated
hiện tại phân từinactivating
ngôi thứ ba số ítinactivates
thì quá khứinactivated

Câu ví dụ

household bleach does not inactivate the virus.

Thuốc tẩy gia dụng không làm mất tác dụng của virus.

one country category of new drugs, "duck infectious serositis inactivated vaccine," the successful adoption of the first instance;

một loại thuốc mới của một quốc gia, "vắc xin bất hoạt bệnh viêm màng màng truyền nhiễm ở vịt", việc áp dụng thành công lần đầu tiên;

So it is feasible to use mice for assaying potency of the inactivated vaccine against dairy cow chlamydiosis,thus replacing target animal dairy cow.

Vì vậy, việc sử dụng chuột để đánh giá hiệu lực của vắc xin bất hoạt chống lại bệnh Chlamydiosis ở bò sữa là khả thi, thay thế cho động vật mục tiêu là bò sữa.

The enzyme will inactivate the harmful bacteria.

Enzym sẽ làm bất hoạt vi khuẩn gây hại.

Extreme temperatures can inactivate certain viruses.

Nhiệt độ khắc nghiệt có thể làm bất hoạt một số loại virus.

To inactivate the alarm, enter the correct code.

Để vô hiệu hóa báo động, hãy nhập mã chính xác.

Chemicals are often used to inactivate pathogens in water.

Hóa chất thường được sử dụng để làm bất hoạt các mầm bệnh trong nước.

The vaccine works by inactivating the virus.

Vắc-xin hoạt động bằng cách làm bất hoạt virus.

The switch is designed to inactivate the device.

Công tắc được thiết kế để vô hiệu hóa thiết bị.

UV light can inactivate certain bacteria and viruses.

Ánh sáng UV có thể làm bất hoạt một số vi khuẩn và virus.

To inactivate the security system, use the master code.

Để vô hiệu hóa hệ thống an ninh, hãy sử dụng mã chủ.

In order to inactivate the account, you must contact customer service.

Để vô hiệu hóa tài khoản, bạn phải liên hệ với bộ phận hỗ trợ khách hàng.

The scientist is studying how to inactivate cancer cells.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách làm bất hoạt các tế bào ung thư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay