ancient incantations
các câu chú cổ xưa
powerful incantations
các câu chú mạnh mẽ
magical incantations
các câu chú ma thuật
dark incantations
các câu chú hắc ám
secret incantations
các câu chú bí mật
lost incantations
các câu chú thất lạc
forbidden incantations
các câu chú bị cấm
ritual incantations
các câu chú nghi lễ
healing incantations
các câu chú chữa lành
the wizard recited ancient incantations to summon a storm.
nhà phù thủy đã đọc những câu chú cổ xưa để triệu hồi một cơn bão.
she believed that the incantations could bring good luck.
cô ấy tin rằng những câu chú có thể mang lại may mắn.
the book was filled with powerful incantations for healing.
cuốn sách chứa đầy những câu chú mạnh mẽ để chữa bệnh.
he learned the incantations from his grandmother.
anh ấy đã học những câu chú từ bà của mình.
incantations are often used in rituals to invoke spirits.
những câu chú thường được sử dụng trong các nghi lễ để triệu hồi linh hồn.
the incantations echoed through the dark forest.
những câu chú vang vọng khắp khu rừng tối tăm.
she wrote down the incantations in her journal.
cô ấy đã ghi lại những câu chú trong nhật ký của mình.
ancient incantations were discovered in the ruins.
những câu chú cổ xưa đã được phát hiện trong đống đổ nát.
he practiced the incantations every night before bed.
anh ấy đã thực hành những câu chú mỗi đêm trước khi đi ngủ.
the incantations were said to ward off evil spirits.
người ta nói rằng những câu chú có thể xua đuổi những linh hồn xấu.
ancient incantations
các câu chú cổ xưa
powerful incantations
các câu chú mạnh mẽ
magical incantations
các câu chú ma thuật
dark incantations
các câu chú hắc ám
secret incantations
các câu chú bí mật
lost incantations
các câu chú thất lạc
forbidden incantations
các câu chú bị cấm
ritual incantations
các câu chú nghi lễ
healing incantations
các câu chú chữa lành
the wizard recited ancient incantations to summon a storm.
nhà phù thủy đã đọc những câu chú cổ xưa để triệu hồi một cơn bão.
she believed that the incantations could bring good luck.
cô ấy tin rằng những câu chú có thể mang lại may mắn.
the book was filled with powerful incantations for healing.
cuốn sách chứa đầy những câu chú mạnh mẽ để chữa bệnh.
he learned the incantations from his grandmother.
anh ấy đã học những câu chú từ bà của mình.
incantations are often used in rituals to invoke spirits.
những câu chú thường được sử dụng trong các nghi lễ để triệu hồi linh hồn.
the incantations echoed through the dark forest.
những câu chú vang vọng khắp khu rừng tối tăm.
she wrote down the incantations in her journal.
cô ấy đã ghi lại những câu chú trong nhật ký của mình.
ancient incantations were discovered in the ruins.
những câu chú cổ xưa đã được phát hiện trong đống đổ nát.
he practiced the incantations every night before bed.
anh ấy đã thực hành những câu chú mỗi đêm trước khi đi ngủ.
the incantations were said to ward off evil spirits.
người ta nói rằng những câu chú có thể xua đuổi những linh hồn xấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay