income-producing

[Mỹ]/[ˈɪŋkʌm prəˈdʊsɪŋ]/
[Anh]/[ˈɪŋkʌm prəˈdʊsɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tạo ra thu nhập; sản xuất doanh thu; liên quan đến hoặc liên quan đến việc tạo ra thu nhập.
n. Một tài sản hoặc bất động sản tạo ra thu nhập.

Cụm từ & Cách kết hợp

income-producing property

tài sản tạo thu nhập

income-producing assets

tài sản tạo thu nhập

income-producing activities

hoạt động tạo thu nhập

income-producing venture

dự án tạo thu nhập

highly income-producing

tạo ra thu nhập cao

income-producing stream

dòng thu nhập

income-producing investment

đầu tư tạo thu nhập

becoming income-producing

trở thành nguồn tạo thu nhập

income-producing potential

tiềm năng tạo thu nhập

Câu ví dụ

we are seeking income-producing properties in the downtown area.

Chúng tôi đang tìm kiếm các bất động sản sinh lời ở khu vực trung tâm.

the investor focused on income-producing real estate for passive income.

Nhà đầu tư tập trung vào bất động sản sinh lời để có thu nhập thụ động.

diversifying your portfolio with income-producing assets is a smart strategy.

Đa dạng hóa danh mục đầu tư của bạn với các tài sản sinh lời là một chiến lược thông minh.

the rental income from the property made it a highly income-producing investment.

Thu nhập từ cho thuê của bất động sản đã khiến nó trở thành một khoản đầu tư sinh lời cao.

he purchased an income-producing apartment building to generate monthly cash flow.

Anh ấy đã mua một tòa nhà chung cư sinh lời để tạo ra dòng tiền mặt hàng tháng.

the farm's income-producing activities included crops and livestock.

Các hoạt động tạo ra thu nhập của trang trại bao gồm cây trồng và chăn nuôi.

analyzing the potential income-producing capacity is crucial before investing.

Phân tích tiềm năng tạo ra thu nhập là rất quan trọng trước khi đầu tư.

the business sought new income-producing opportunities to expand its operations.

Doanh nghiệp tìm kiếm các cơ hội sinh lời mới để mở rộng hoạt động.

a stable and reliable income-producing stream is highly desirable.

Một dòng thu nhập ổn định và đáng tin cậy là rất mong muốn.

the company developed income-producing software to increase revenue.

Công ty đã phát triển phần mềm sinh lời để tăng doanh thu.

we evaluated several income-producing options before making a decision.

Chúng tôi đã đánh giá một số lựa chọn sinh lời trước khi đưa ra quyết định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay