incompatibilities

[Mỹ]/ˌɪnkəmˌpætɪˈbɪlɪtiz/
[Anh]/ˌɪnkəmˌpætɪˈbɪlɪtiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trạng thái không tương thích

Cụm từ & Cách kết hợp

software incompatibilities

mất tương thích phần mềm

system incompatibilities

mất tương thích hệ thống

hardware incompatibilities

mất tương thích phần cứng

version incompatibilities

mất tương thích phiên bản

application incompatibilities

mất tương thích ứng dụng

data incompatibilities

mất tương thích dữ liệu

protocol incompatibilities

mất tương thích giao thức

api incompatibilities

mất tương thích API

network incompatibilities

mất tương thích mạng

user incompatibilities

mất tương thích người dùng

Câu ví dụ

there are several incompatibilities between the two software programs.

Có một số không tương thích giữa hai chương trình phần mềm.

we need to address the incompatibilities in our project plans.

Chúng ta cần giải quyết những không tương thích trong kế hoạch dự án của chúng ta.

incompatibilities can lead to system failures if not resolved.

Những không tương thích có thể dẫn đến lỗi hệ thống nếu không được giải quyết.

the team discovered incompatibilities in the new hardware.

Nhóm đã phát hiện ra những không tương thích trong phần cứng mới.

we should document any incompatibilities we encounter.

Chúng ta nên ghi lại bất kỳ sự không tương thích nào chúng ta gặp phải.

incompatibilities among team members can affect productivity.

Những không tương thích giữa các thành viên trong nhóm có thể ảnh hưởng đến năng suất.

the incompatibilities in data formats caused delays.

Những không tương thích trong định dạng dữ liệu đã gây ra sự chậm trễ.

addressing incompatibilities early can save time later.

Giải quyết những không tương thích sớm có thể tiết kiệm thời gian sau này.

they are working to resolve the incompatibilities in the code.

Họ đang làm việc để giải quyết những không tương thích trong mã.

incompatibilities in regulations can complicate international trade.

Những không tương thích trong quy định có thể làm phức tạp thương mại quốc tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay