internal contradictions
mâu thuẫn nội tại
logical contradictions
mâu thuẫn logic
contradictions arise
các mâu thuẫn phát sinh
contradictions exist
các mâu thuẫn tồn tại
contradictions emerge
các mâu thuẫn xuất hiện
contradictions persist
các mâu thuẫn vẫn còn
contradictions resolved
các mâu thuẫn được giải quyết
contradictions noted
các mâu thuẫn được lưu ý
contradictions explained
các mâu thuẫn được giải thích
contradictions highlighted
các mâu thuẫn được làm nổi bật
there are many contradictions in his statements.
Có rất nhiều mâu thuẫn trong những phát biểu của anh ấy.
we must resolve the contradictions in our policies.
Chúng ta phải giải quyết những mâu thuẫn trong chính sách của chúng ta.
her actions reveal contradictions in her beliefs.
Hành động của cô ấy cho thấy những mâu thuẫn trong niềm tin của cô ấy.
he often faces contradictions in his work.
Anh ấy thường xuyên phải đối mặt với những mâu thuẫn trong công việc của mình.
the novel explores the contradictions of human nature.
Tiểu thuyết khám phá những mâu thuẫn của bản chất con người.
there are contradictions between what he says and what he does.
Có những mâu thuẫn giữa những gì anh ấy nói và những gì anh ấy làm.
we need to address the contradictions in our research findings.
Chúng ta cần giải quyết những mâu thuẫn trong kết quả nghiên cứu của chúng ta.
her speech was full of contradictions.
Bài phát biểu của cô ấy tràn ngập những mâu thuẫn.
understanding contradictions can lead to deeper insights.
Hiểu những mâu thuẫn có thể dẫn đến những hiểu biết sâu sắc hơn.
there are inherent contradictions in the system.
Có những mâu thuẫn cố hữu trong hệ thống.
internal contradictions
mâu thuẫn nội tại
logical contradictions
mâu thuẫn logic
contradictions arise
các mâu thuẫn phát sinh
contradictions exist
các mâu thuẫn tồn tại
contradictions emerge
các mâu thuẫn xuất hiện
contradictions persist
các mâu thuẫn vẫn còn
contradictions resolved
các mâu thuẫn được giải quyết
contradictions noted
các mâu thuẫn được lưu ý
contradictions explained
các mâu thuẫn được giải thích
contradictions highlighted
các mâu thuẫn được làm nổi bật
there are many contradictions in his statements.
Có rất nhiều mâu thuẫn trong những phát biểu của anh ấy.
we must resolve the contradictions in our policies.
Chúng ta phải giải quyết những mâu thuẫn trong chính sách của chúng ta.
her actions reveal contradictions in her beliefs.
Hành động của cô ấy cho thấy những mâu thuẫn trong niềm tin của cô ấy.
he often faces contradictions in his work.
Anh ấy thường xuyên phải đối mặt với những mâu thuẫn trong công việc của mình.
the novel explores the contradictions of human nature.
Tiểu thuyết khám phá những mâu thuẫn của bản chất con người.
there are contradictions between what he says and what he does.
Có những mâu thuẫn giữa những gì anh ấy nói và những gì anh ấy làm.
we need to address the contradictions in our research findings.
Chúng ta cần giải quyết những mâu thuẫn trong kết quả nghiên cứu của chúng ta.
her speech was full of contradictions.
Bài phát biểu của cô ấy tràn ngập những mâu thuẫn.
understanding contradictions can lead to deeper insights.
Hiểu những mâu thuẫn có thể dẫn đến những hiểu biết sâu sắc hơn.
there are inherent contradictions in the system.
Có những mâu thuẫn cố hữu trong hệ thống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay