compatibilities

[Mỹ]/[kəmˈpætəbɪlɪtiːz]/
[Anh]/[kəmˈpætəbɪlɪtiːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng tương thích; Chất lượng có thể làm việc cùng nhau hoặc tồn tại chung mà không có xung đột; Các trường hợp hoặc mức độ tương thích.

Cụm từ & Cách kết hợp

checking compatibilities

Kiểm tra tính tương thích

ensure compatibilities

Đảm bảo tính tương thích

compatibility issues

Vấn đề tương thích

compatibility testing

Thử nghiệm tương thích

compatibility standards

Chuẩn tương thích

compatibility matrix

Ma trận tương thích

assessing compatibilities

Đánh giá tính tương thích

improved compatibilities

Tính tương thích được cải thiện

future compatibilities

Tính tương thích trong tương lai

compatibility report

Báo cáo tương thích

Câu ví dụ

we need to assess the software's compatibilities with older systems.

Chúng ta cần đánh giá tính tương thích của phần mềm với các hệ thống cũ hơn.

check the device's compatibilities before purchasing any accessories.

Kiểm tra tính tương thích của thiết bị trước khi mua bất kỳ phụ kiện nào.

the new operating system has limited hardware compatibilities.

Hệ điều hành mới có tính tương thích phần cứng bị giới hạn.

ensuring cross-platform compatibilities is crucial for global reach.

Đảm bảo tính tương thích đa nền tảng là rất quan trọng cho phạm vi toàn cầu.

the printer's broad paper size compatibilities are a major advantage.

Tính tương thích kích thước giấy rộng của máy in là một lợi thế lớn.

understanding file format compatibilities is essential for data exchange.

Hiểu biết về tính tương thích định dạng tệp là cần thiết cho việc trao đổi dữ liệu.

the team investigated potential compatibilities between the two technologies.

Đội ngũ đã điều tra các tính tương thích tiềm năng giữa hai công nghệ.

software developers prioritize backward compatibilities for user satisfaction.

Nhà phát triển phần mềm ưu tiên tính tương thích ngược để đảm bảo sự hài lòng của người dùng.

the product manual details all the system compatibilities required.

Sách hướng dẫn sản phẩm chi tiết tất cả các tính tương thích hệ thống cần thiết.

analyzing network protocol compatibilities is vital for seamless communication.

Phân tích tính tương thích giao thức mạng là rất quan trọng cho giao tiếp mượt mà.

the game boasts wide monitor resolution compatibilities.

Trò chơi tự hào có tính tương thích độ phân giải màn hình rộng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay