uncompressible

[Mỹ]/[ʌnˈkɒmprɪsəbl]/
[Anh]/[ʌnˈkɒmprɪsəbl]/

Dịch

adj. Không thể bị nén; không thể bị ép hoặc nén lại; khó thu nhỏ kích thước hoặc phạm vi.

Cụm từ & Cách kết hợp

uncompressible fluid

chất lỏng không nén được

highly uncompressible

rất không nén được

uncompressible material

vật liệu không nén được

being uncompressible

là không nén được

seemingly uncompressible

dường như không nén được

essentially uncompressible

thực chất là không nén được

uncompressible state

trạng thái không nén được

relatively uncompressible

độ nén được tương đối

perfectly uncompressible

hoàn toàn không nén được

Câu ví dụ

the data was deemed uncompressible due to its inherent redundancy.

Dữ liệu được coi là không thể nén được do tính dư thừa nội tại của nó.

despite efforts, the image file remained largely uncompressible.

Mặc dù đã có nỗ lực, tệp hình ảnh vẫn chủ yếu không thể nén được.

the algorithm struggled with the uncompressible nature of the audio data.

Thuật toán gặp khó khăn với tính chất không thể nén của dữ liệu âm thanh.

the uncompressible nature of the archive limited its storage potential.

Tính chất không thể nén của tệp lưu trữ đã hạn chế tiềm năng lưu trữ của nó.

we encountered an uncompressible dataset during the data analysis phase.

Chúng tôi đã gặp phải một tập dữ liệu không thể nén trong giai đoạn phân tích dữ liệu.

the video file's uncompressible format required significant storage space.

Định dạng không thể nén của tệp video yêu cầu không gian lưu trữ đáng kể.

the uncompressible text data proved difficult to reduce in size.

Dữ liệu văn bản không thể nén đã chứng minh là khó giảm kích thước.

the system flagged the file as uncompressible and recommended deletion.

Hệ thống đánh dấu tệp là không thể nén và đề xuất xóa nó.

the uncompressible nature of the scientific data posed a challenge.

Tính chất không thể nén của dữ liệu khoa học đã gây ra một thách thức.

the uncompressible log file consumed a considerable amount of disk space.

Tệp nhật ký không thể nén đã tiêu tốn một lượng không gian đĩa đáng kể.

the uncompressible data stream presented a bottleneck in the system.

Dòng dữ liệu không thể nén đã tạo ra một điểm nghẽn trong hệ thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay