inconsiderability

[Mỹ]//ˌɪnkənˌsɪdərəˈbɪləti//
[Anh]//ˌɪnkənˌsɪdərəˈbɪləti//

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái không đáng kể; sự nhỏ bé hoặc tầm thường về số lượng, kích thước hoặc quan trọng; sự vô nghĩa; sự thiếu tầm quan trọng hoặc hậu quả.

Cụm từ & Cách kết hợp

his inconsiderability

Việt Nam dịch thuật

their inconsiderability

Việt Nam dịch thuật

an inconsiderability

Việt Nam dịch thuật

such inconsiderability

Việt Nam dịch thuật

extreme inconsiderability

Việt Nam dịch thuật

public inconsiderability

Việt Nam dịch thuật

constant inconsiderability

Việt Nam dịch thuật

blatant inconsiderability

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

his inconsiderability toward coworkers damaged team morale and slowed the project.

Sự thiếu suy nghĩ của anh ấy đối với đồng nghiệp đã làm tổn hại tinh thần nhóm và làm chậm tiến độ dự án.

the manager apologized for the inconsiderability of the new scheduling policy.

Người quản lý xin lỗi vì sự thiếu suy nghĩ trong chính sách lịch trình mới.

her inconsiderability was evident in the harsh tone of that email.

Sự thiếu suy nghĩ của cô ấy thể hiện rõ qua giọng điệu gay gắt trong bức email đó.

we addressed the inconsiderability of leaving dirty dishes in the shared kitchen.

Chúng tôi đã đề cập đến sự thiếu suy nghĩ khi để lại chén đĩa bẩn trong căn bếp chung.

his repeated inconsiderability became a constant source of tension at home.

Sự thiếu suy nghĩ lặp đi lặp lại của anh ấy trở thành nguồn căng thẳng thường xuyên trong gia đình.

the inconsiderability of blasting music at midnight drew complaints from neighbors.

Sự thiếu suy nghĩ khi bật nhạc lớn vào nửa đêm đã gây ra phàn nàn từ hàng xóm.

they criticized the inconsiderability shown to elderly passengers on the bus.

Họ chỉ trích sự thiếu suy nghĩ thể hiện với những hành khách lớn tuổi trên xe buýt.

her inconsiderability in meetings often derailed productive discussion.

Sự thiếu suy nghĩ của cô ấy trong các cuộc họp thường làm gián đoạn các cuộc thảo luận hiệu quả.

we can no longer tolerate the inconsiderability of last-minute cancellations.

Chúng tôi không thể chấp nhận nữa sự thiếu suy nghĩ trong việc hủy bỏ vào phút chót.

the report documented inconsiderability in customer service responses.

Báo cáo đã ghi nhận sự thiếu suy nghĩ trong các phản hồi của dịch vụ khách hàng.

his inconsiderability at the funeral shocked everyone present.

Sự thiếu suy nghĩ của anh ấy tại lễ tang đã làm sốc tất cả những người có mặt.

she regretted the inconsiderability of her comment and offered a sincere apology.

Cô ấy hối tiếc về sự thiếu suy nghĩ trong lời nói của mình và đưa ra lời xin lỗi chân thành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay