inconsiderations

[Mỹ]/ˌɪnkənˈsɪdərətɪvz/
[Anh]/ˌɪnkənˈsɪdərətɪvz/

Dịch

n. dạng số nhiều của inconsiderate; sự thiếu suy nghĩ đến người khác

Cụm từ & Cách kết hợp

your inconsiderations

những thiếu suy nghĩ

their inconsiderations

những thiếu suy nghĩ của họ

such inconsiderations

những thiếu suy nghĩ như vậy

repeated inconsiderations

những thiếu suy nghĩ lặp lại

constant inconsiderations

những thiếu suy nghĩ thường xuyên

daily inconsiderations

những thiếu suy nghĩ hàng ngày

many inconsiderations

những thiếu suy nghĩ nhiều

these inconsiderations

những thiếu suy nghĩ này

social inconsiderations

những thiếu suy nghĩ xã hội

cultural inconsiderations

những thiếu suy nghĩ văn hóa

Câu ví dụ

her constant inconsiderations toward her colleagues created a hostile work environment.

Sự thiếu suy nghĩ liên tục của cô ấy đối với đồng nghiệp đã tạo ra môi trường làm việc thù địch.

the series of inconsiderations shown by the driver endangered pedestrians.

Sự thiếu suy nghĩ liên tiếp được thể hiện bởi tài xế đã đe dọa đến người đi bộ.

we cannot ignore the serious inconsiderations regarding environmental protection.

Chúng ta không thể bỏ qua những sự thiếu suy nghĩ nghiêm trọng liên quan đến bảo vệ môi trường.

his thoughtless inconsiderations have damaged many friendships over the years.

Sự thiếu suy nghĩ vô tâm của anh ấy đã làm tổn hại nhiều mối bạn bè qua nhiều năm.

the policy reveals grave inconsiderations toward the needs of elderly citizens.

Chính sách này phơi bày những sự thiếu suy nghĩ nghiêm trọng đối với nhu cầu của người cao tuổi.

repeated inconsiderations from management led to the workers' strike.

Sự thiếu suy nghĩ lặp đi lặp lại từ phía quản lý đã dẫn đến đình công của công nhân.

mutual inconsiderations between neighbors escalated into a bitter dispute.

Sự thiếu suy nghĩ qua lại giữa các hàng xóm đã leo thang thành một cuộc tranh cãi gay gắt.

the company's inconsiderations about employee well-being resulted in high turnover.

Sự thiếu suy nghĩ của công ty về sức khỏe tinh thần của nhân viên đã dẫn đến tỷ lệ nghỉ việc cao.

their reckless inconsiderations of safety protocols caused the accident.

Sự thiếu suy nghĩ vô trách nhiệm của họ đối với các quy trình an toàn đã gây ra tai nạn.

the government's inconsiderations regarding affordable housing sparked protests.

Sự thiếu suy nghĩ của chính phủ liên quan đến nhà ở giá rẻ đã gây ra các cuộc biểu tình.

her inconsiderations during meetings, such as interrupting colleagues, demonstrated a lack of respect.

Sự thiếu suy nghĩ của cô ấy trong các cuộc họp, chẳng hạn như ngắt lời đồng nghiệp, cho thấy sự thiếu tôn trọng.

the restaurant's inconsiderations of customer feedback led to declining popularity.

Sự thiếu suy nghĩ của nhà hàng đối với phản hồi của khách hàng đã dẫn đến sự suy giảm về độ phổ biến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay