incorporation

[Mỹ]/in,kɔ:pə'reiʃən/
[Anh]/ɪnˌk ɔrpəˈreʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hợp nhất; được hình thành thành một công ty hợp pháp; công ty.
Các dạng của từ
số nhiềuincorporations

Cụm từ & Cách kết hợp

articles of incorporation

tài liệu thành lập

certificate of incorporation

giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

place of incorporation

nơi đăng ký kinh doanh

Câu ví dụ

International Economic Consultants Incorporation

Tập đoàn Tư vấn Kinh tế Quốc tế

The incorporation of air bubbles in the glass spoiled it.

Việc đưa các bong bóng khí vào thủy tinh đã làm hỏng nó.

It is found that incorporation of a trifunctional carboxylic ester or silane coupling agent can improve the adhesion of coatings on glass.

Nghiên cứu cho thấy việc bổ sung một tác nhân liên hợp carboxylic ester hoặc silane đa chức năng có thể cải thiện độ bám dính của lớp phủ trên thủy tinh.

Incorporation of a dideoxy analog prevents further elongation and so produces a chain termination extension product.

Việc kết hợp một analog dideoxy ngăn chặn sự kéo dài thêm và do đó tạo ra sản phẩm kéo dài kết thúc chuỗi.

the incorporation of advanced transaction processing and configuration management mechanisms as they operationalize unit activity management and design version change.

việc tích hợp các cơ chế xử lý giao dịch và quản lý cấu hình tiên tiến khi chúng hiện thực hóa quản lý hoạt động đơn vị và thay đổi phiên bản thiết kế.

full incorporation of ideas

việc tích hợp đầy đủ các ý tưởng

successful incorporation of new technology

việc tích hợp thành công công nghệ mới

strategic incorporation of resources

việc tích hợp chiến lược các nguồn lực

gradual incorporation of changes

việc tích hợp dần dần các thay đổi

seamless incorporation of feedback

việc tích hợp phản hồi liền mạch

Ví dụ thực tế

Now with sideroblastic anemia, there's defective protoporphyrin synthesis, which results in impaired incorporation of iron to form heme.

Bây giờ với bệnh thiếu máu sideroblastic, có sự tổng hợp protoporphyrin bị lỗi, dẫn đến sự cản trở việc kết hợp sắt để tạo thành heme.

Nguồn: Osmosis - Blood Cancer

This inflation generated by the incorporation of new currency issues, usually dollars, euros, yen.

Sự lạm phát do việc phát hành tiền tệ mới, thường là đô la, euro, yên.

Nguồn: Connection Magazine

But among the results of Sicily's incorporation into the Spanish Empire was that it was barely affected by Renaissance humanism.

Nhưng một trong những kết quả của việc sáp nhập Sicilia vào Đế chế Tây Ban Nha là nó hầu như không bị ảnh hưởng bởi chủ nghĩa nhân văn Phục hưng.

Nguồn: The Economist (Summary)

The incorporation of Ascorbic acid with the enzyme, adds hydroxyl group on proline residue in collagen.

Việc kết hợp Axit Ascorbic với enzyme, thêm nhóm hydroxyl vào residue proline trong collagen.

Nguồn: Daily Life Medical Science Popularization

Catalonia has already established the protocols for the incorporation of these boys and girls into ordinary schools.

Catalonia đã thiết lập các giao thức cho việc sáp nhập những trẻ em trai và gái này vào các trường học bình thường.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

But Delaware, the biggest state for incorporation, is on board, as is America's treasury secretary, Steven Mnuchin.

Nhưng Delaware, bang lớn nhất về việc thành lập công ty, đã đồng ý, cũng như Bộ trưởng Tài chính Hoa Kỳ, Steven Mnuchin.

Nguồn: The Economist (Summary)

One of the key changes in the education system is the incorporation of technology.

Một trong những thay đổi quan trọng trong hệ thống giáo dục là việc tích hợp công nghệ.

Nguồn: AI tries to write a CET-4 or CET-6 essay, waiting for you to score it.

However, the incorporation of AI in education is not without challenges.

Tuy nhiên, việc tích hợp AI trong giáo dục không phải là không có thách thức.

Nguồn: 202324

Articles of incorporation, office, landline, company car, all in Jersey.

Điều lệ thành lập, văn phòng, điện thoại bàn, xe hơi công ty, tất cả đều ở Jersey.

Nguồn: Lawsuit Duo Season 2

The saga of the region's piecemeal incorporation into America involved bravery, gumption and careful planning-but also decades of brutal, intimate bloodshed.

Câu chuyện về việc sáp nhập dần dần khu vực này vào nước Mỹ liên quan đến sự dũng cảm, quyết tâm và lập kế hoạch cẩn thận - nhưng cũng có hàng thập kỷ đổ máu tàn bạo, thân mật.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay