incurred costs
chi phí phát sinh
incurred debt
nợ phát sinh
incurring risk
chấp nhận rủi ro
incurred losses
thiệt hại phát sinh
incurred expenses
chi phí phát sinh
incurred penalties
phạt phát sinh
incurred liability
trách nhiệm pháp lý phát sinh
incurred damages
thiệt hại phát sinh
incurred charges
phí phát sinh
incurred delays
sự chậm trễ phát sinh
the company incurred significant costs due to the unexpected repairs.
Công ty đã phải chịu những chi phí đáng kể do những sửa chữa bất ngờ.
we incurred a substantial debt to finance the new project.
Chúng tôi đã phải chịu một khoản nợ đáng kể để tài trợ cho dự án mới.
the patient incurred no further medical expenses.
Bệnh nhân không phải chịu thêm bất kỳ chi phí y tế nào.
the project incurred delays due to supply chain issues.
Dự án đã bị trì hoãn do các vấn đề về chuỗi cung ứng.
the business incurred losses during the economic downturn.
Doanh nghiệp đã phải chịu lỗ trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
the team incurred penalties for violating the rules.
Đội đã phải chịu các hình phạt vì vi phạm các quy tắc.
the government incurred considerable expenses on infrastructure.
Chính phủ đã phải chịu những chi phí đáng kể cho cơ sở hạ tầng.
the hiker incurred injuries after falling on the trail.
Người đi bộ đường dài bị thương sau khi ngã trên đường mòn.
the software incurred errors during the testing phase.
Phần mềm đã gặp lỗi trong giai đoạn thử nghiệm.
the airline incurred fuel surcharges due to rising prices.
Hãng hàng không đã phải chịu thêm phí nhiên liệu do giá cả tăng cao.
the country incurred the wrath of its neighbors.
Đất nước đã phải chịu sự tức giận của các nước láng hàng.
incurred costs
chi phí phát sinh
incurred debt
nợ phát sinh
incurring risk
chấp nhận rủi ro
incurred losses
thiệt hại phát sinh
incurred expenses
chi phí phát sinh
incurred penalties
phạt phát sinh
incurred liability
trách nhiệm pháp lý phát sinh
incurred damages
thiệt hại phát sinh
incurred charges
phí phát sinh
incurred delays
sự chậm trễ phát sinh
the company incurred significant costs due to the unexpected repairs.
Công ty đã phải chịu những chi phí đáng kể do những sửa chữa bất ngờ.
we incurred a substantial debt to finance the new project.
Chúng tôi đã phải chịu một khoản nợ đáng kể để tài trợ cho dự án mới.
the patient incurred no further medical expenses.
Bệnh nhân không phải chịu thêm bất kỳ chi phí y tế nào.
the project incurred delays due to supply chain issues.
Dự án đã bị trì hoãn do các vấn đề về chuỗi cung ứng.
the business incurred losses during the economic downturn.
Doanh nghiệp đã phải chịu lỗ trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
the team incurred penalties for violating the rules.
Đội đã phải chịu các hình phạt vì vi phạm các quy tắc.
the government incurred considerable expenses on infrastructure.
Chính phủ đã phải chịu những chi phí đáng kể cho cơ sở hạ tầng.
the hiker incurred injuries after falling on the trail.
Người đi bộ đường dài bị thương sau khi ngã trên đường mòn.
the software incurred errors during the testing phase.
Phần mềm đã gặp lỗi trong giai đoạn thử nghiệm.
the airline incurred fuel surcharges due to rising prices.
Hãng hàng không đã phải chịu thêm phí nhiên liệu do giá cả tăng cao.
the country incurred the wrath of its neighbors.
Đất nước đã phải chịu sự tức giận của các nước láng hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay