indecomposable

[Mỹ]/ˌɪndɪkəʊˈmɒbəl/
[Anh]/ˌɪndɪˈkoʊməbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.không thể bị phân hủy

Cụm từ & Cách kết hợp

indecomposable structure

cấu trúc không thể phân tách

indecomposable module

module không thể phân tách

indecomposable element

phần tử không thể phân tách

indecomposable object

đối tượng không thể phân tách

indecomposable form

dạng không thể phân tách

indecomposable set

tập hợp không thể phân tách

indecomposable vector

vector không thể phân tách

indecomposable space

không gian không thể phân tách

indecomposable function

hàm không thể phân tách

indecomposable system

hệ thống không thể phân tách

Câu ví dụ

the concept of an indecomposable object is crucial in mathematics.

khái niệm về một đối tượng không thể phân tách là rất quan trọng trong toán học.

in algebra, an indecomposable module cannot be expressed as a direct sum.

trong đại số, một mô-đun không thể phân tách không thể được biểu diễn dưới dạng tổng trực tiếp.

indecomposable systems often exhibit complex behaviors.

các hệ thống không thể phân tách thường thể hiện những hành vi phức tạp.

the artist's work is often seen as an indecomposable blend of styles.

công việc của nghệ sĩ thường được xem là sự pha trộn không thể phân tách của các phong cách.

understanding indecomposable structures can lead to new discoveries.

hiểu các cấu trúc không thể phân tách có thể dẫn đến những khám phá mới.

in topology, an indecomposable space cannot be divided into simpler spaces.

trong tô pô, một không gian không thể phân tách không thể được chia thành các không gian đơn giản hơn.

the indecomposable nature of certain molecules makes them unique.

tính chất không thể phân tách của một số phân tử khiến chúng trở nên độc đáo.

researchers are studying indecomposable patterns in nature.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các mô hình không thể phân tách trong tự nhiên.

indecomposable elements in this theory challenge traditional views.

các yếu tố không thể phân tách trong lý thuyết này thách thức các quan điểm truyền thống.

the idea of indecomposable functions is fundamental in analysis.

ý tưởng về các hàm không thể phân tách là nền tảng trong phân tích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay