indigestibility

[Mỹ]/[ˌɪndɪˈdʒestəˌbɪləti]/
[Anh]/[ˌɪndɪˈdʒestəˌbɪləti]/

Dịch

n. đặc tính của việc khó tiêu hóa hoặc tiêu hóa không hoàn toàn; trạng thái khó tiêu hóa; khả năng cơ thể không thể tiêu hóa thức ăn một cách thích hợp.
Word Forms
số nhiềuindigestibilities

Cụm từ & Cách kết hợp

indigestibility issues

các vấn đề về khó tiêu

causing indigestibility

gây ra khó tiêu

experience indigestibility

trải qua khó tiêu

indigestibility symptoms

triệu chứng khó tiêu

due to indigestibility

do khó tiêu

suffering from indigestibility

chịu đựng chứng khó tiêu

relief from indigestibility

giảm chứng khó tiêu

indigestibility feeling

cảm giác khó tiêu

preventing indigestibility

ngăn ngừa khó tiêu

increased indigestibility

tăng chứng khó tiêu

Câu ví dụ

the dog's indigestion was likely due to eating too quickly.

Khó tiêu của chú chó có lẽ là do ăn quá nhanh.

chronic indigestion can significantly impact a person's quality of life.

Khó tiêu mãn tính có thể ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng cuộc sống của một người.

she experienced severe indigestion after eating spicy food.

Cô ấy bị khó tiêu nghiêm trọng sau khi ăn đồ ăn cay.

the doctor investigated the cause of his persistent indigestion.

Bác sĩ đã điều tra nguyên nhân gây ra chứng khó tiêu dai dẳng của anh ấy.

certain foods are known to contribute to indigestion in some individuals.

Một số loại thực phẩm nhất định được biết là có thể gây ra khó tiêu ở một số người.

he suffered from occasional indigestion after drinking coffee.

Anh ấy bị khó tiêu thỉnh thoảng sau khi uống cà phê.

medications can sometimes cause indigestion as a side effect.

Đôi khi, các loại thuốc có thể gây ra khó tiêu như một tác dụng phụ.

stress and anxiety can exacerbate existing indigestion problems.

Căng thẳng và lo lắng có thể làm trầm trọng thêm các vấn đề về khó tiêu hiện có.

the patient reported feeling heartburn and indigestion after meals.

Bệnh nhân báo cáo cảm thấy ợ nóng và khó tiêu sau bữa ăn.

lifestyle changes can often alleviate mild indigestion symptoms.

Những thay đổi lối sống thường có thể làm giảm các triệu chứng khó tiêu nhẹ.

the enzyme supplements were prescribed to aid in the digestion and reduce indigestion.

Các chất bổ sung enzyme được kê đơn để hỗ trợ tiêu hóa và giảm khó tiêu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay