indistinguishability

[Mỹ]/[ˌɪndɪˈstɪŋɡɪʃəˌbɪləti]/
[Anh]/[ˌɪndɪˈstɪŋɡɪʃəˌbɪləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái không thể phân biệt được; phẩm chất không thể phân biệt được; tính chất không thể phân biệt được với nhau.
Word Forms

Cụm từ & Cách kết hợp

indistinguishability of features

sự không thể phân biệt các đặc trưng

perceived indistinguishability

sự không thể phân biệt nhận thức được

indistinguishability problem

vấn đề về sự không thể phân biệt

indistinguishability testing

thử nghiệm về sự không thể phân biệt

avoiding indistinguishability

tránh sự không thể phân biệt

due to indistinguishability

do sự không thể phân biệt

assessing indistinguishability

đánh giá sự không thể phân biệt

demonstrating indistinguishability

chứng minh sự không thể phân biệt

high indistinguishability

mức độ không thể phân biệt cao

lack of indistinguishability

thiếu sự không thể phân biệt

Câu ví dụ

the indistinguishability of the twins made it difficult to tell them apart.

Tính không thể phân biệt của hai cặp song sinh khiến việc nhận ra họ rất khó.

quantum mechanics explores the indistinguishability of identical particles.

Cơ học lượng tử khám phá tính không thể phân biệt của các hạt giống nhau.

the indistinguishability between the two brands was a major marketing challenge.

Sự không thể phân biệt giữa hai thương hiệu là một thách thức lớn về mặt tiếp thị.

despite their differences, the indistinguishability of their core values was striking.

Bất chấp những khác biệt của họ, tính không thể phân biệt của các giá trị cốt lõi của họ là đáng chú ý.

the indistinguishability of the samples led to errors in the analysis.

Tính không thể phân biệt của các mẫu đã dẫn đến lỗi trong phân tích.

the artist sought to explore the concept of indistinguishability in their work.

Nghệ sĩ tìm cách khám phá khái niệm về tính không thể phân biệt trong tác phẩm của họ.

the indistinguishability of the data points raised concerns about the experiment's validity.

Tính không thể phân biệt của các điểm dữ liệu đã làm dấy lên những lo ngại về tính hợp lệ của thí nghiệm.

the legal team highlighted the indistinguishability of the two defendants' actions.

Đội ngũ pháp lý nhấn mạnh tính không thể phân biệt của hành động của hai bị cáo.

the indistinguishability of the two algorithms made choosing one difficult.

Tính không thể phân biệt của hai thuật toán khiến việc chọn một trong số đó trở nên khó khăn.

the study investigated the psychological effects of experiencing indistinguishability.

Nghiên cứu điều tra những tác động tâm lý của việc trải qua tính không thể phân biệt.

the indistinguishability of the voices made identifying the speaker impossible.

Tính không thể phân biệt của những giọng nói khiến việc xác định người nói là không thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay