indorser

[Mỹ]/ɪnˈdɔːsər/
[Anh]/ɪnˈdɔːrsər/

Dịch

n. một người ký vào mặt sau một tài liệu để chuyển quyền sở hữu hoặc đảm bảo thanh toán
Các dạng của từ
số nhiềuindorsers

Cụm từ & Cách kết hợp

the indorser

người ký hậu

indorser liability

trách nhiệm của người ký hậu

joint indorsers

người ký hậu chung

primary indorser

người ký hậu chính

indorser obligations

trách nhiệm của người ký hậu

indorser guarantee

cam kết của người ký hậu

indorser signature

chữ ký của người ký hậu

indorser agreement

thỏa thuận của người ký hậu

secondary indorser

người ký hậu thứ cấp

prior indorser

người ký hậu trước

Câu ví dụ

the indorser signed the check to enable third-party payment processing.

Người ký hậu đã ký vào séc để cho phép xử lý thanh toán của bên thứ ba.

as the indorser, she bears joint liability for the check's payment.

Chức vụ ký hậu, cô phải chịu trách nhiệm chung cho việc thanh toán séc.

the bank requires the indorser to provide additional identification documents.

Ngân hàng yêu cầu người ký hậu cung cấp thêm các giấy tờ tùy thân.

an indorser in blank can transfer ownership of the instrument to any bearer.

Một người ký hậu trống có thể chuyển quyền sở hữu chứng từ cho bất kỳ người cầm séc nào.

the subsequent indorser has the same rights and obligations as the original signer.

Người ký hậu tiếp theo có cùng quyền và nghĩa vụ như người ký ban đầu.

if the check bounces, the indorser will be held responsible for the funds.

Nếu séc bị trả lại, người ký hậu sẽ phải chịu trách nhiệm về số tiền.

the qualified indorser added "without recourse" to limit their liability exposure.

Người ký hậu đủ điều kiện đã thêm "không có quyền truy cứu" để giới hạn trách nhiệm của họ.

legal action can be taken against the indorser if the payment is dishonored.

Các hành động pháp lý có thể được thực hiện chống lại người ký hậu nếu việc thanh toán bị từ chối.

before becoming an indorser, one should fully understand the legal implications involved.

Trước khi trở thành người ký hậu, người ta nên hiểu đầy đủ các hệ quả pháp lý liên quan.

the indorser's signature must match the name printed on the front of the check.

Chữ ký của người ký hậu phải khớp với tên được in trên mặt trước của séc.

multiple indorsers on a single instrument create a chain of liability.

Nhiều người ký hậu trên một chứng từ tạo ra chuỗi trách nhiệm.

the indorser guarantees the payment will be honored by the drawee.

Người ký hậu đảm bảo rằng việc thanh toán sẽ được chấp nhận bởi người ra séc.

commercial law protects the indorser who indorses in good faith.

Luật thương mại bảo vệ người ký hậu ký hậu bằng thiện chí.

the indorser may be sued by the holder for recovery of funds.

Người ký hậu có thể bị kiện bởi người nắm giữ để thu hồi số tiền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay