indubitability

[Mỹ]/ɪnˌdjuːbɪˈtæbɪlɪti/
[Anh]/ɪnˌduːbɪˈtæbɪlɪti/

Dịch

n. chất lượng của sự chắc chắn hoặc không thể tranh cãi
Word Forms
số nhiềuindubitabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

indubitability factor

yếu tố không thể tranh cãi

indubitability of truth

tính không thể tranh cãi của sự thật

indubitability principle

nguyên tắc không thể tranh cãi

indubitability claim

khẳng định không thể tranh cãi

indubitability argument

luận cứ không thể tranh cãi

indubitability assessment

đánh giá không thể tranh cãi

indubitability evidence

bằng chứng không thể tranh cãi

indubitability standard

tiêu chuẩn không thể tranh cãi

indubitability assertion

khẳng định không thể tranh cãi

indubitability concept

khái niệm không thể tranh cãi

Câu ví dụ

the indubitability of his talent was recognized by everyone.

tính không thể chối cãi về tài năng của anh ấy đã được mọi người công nhận.

there is an indubitability in her commitment to the project.

có một sự không thể chối cãi trong sự tận tâm của cô ấy với dự án.

the indubitability of the results sparked a heated debate.

tính không thể chối cãi của kết quả đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi.

his indubitability in the field made him a sought-after expert.

sự không thể chối cãi của anh ấy trong lĩnh vực đã khiến anh ấy trở thành một chuyên gia được tìm kiếm.

the indubitability of the evidence led to a swift verdict.

tính không thể chối cãi của bằng chứng đã dẫn đến một phán quyết nhanh chóng.

she spoke with indubitability about the facts of the case.

cô ấy đã nói một cách không thể chối cãi về các sự kiện của vụ án.

the indubitability of his claims was questioned by the jury.

tính không thể chối cãi của những tuyên bố của anh ấy đã bị bồi thẩm đoàn đặt câu hỏi.

in science, the indubitability of theories is crucial for advancement.

trong khoa học, tính không thể chối cãi của các lý thuyết là rất quan trọng cho sự phát triển.

her indubitability in her beliefs inspired others.

sự không thể chối cãi của cô ấy về niềm tin đã truyền cảm hứng cho người khác.

the indubitability of the facts made it hard to argue otherwise.

tính không thể chối cãi của các sự kiện khiến rất khó để tranh luận điều gì khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay