indulgers

[Mỹ]/[ˈɪndʒəlz]/
[Anh]/[ˈɪndʒəlz]/

Dịch

n. Những người tự làm tổn thương bản thân hoặc người khác; Những người tận hưởng niềm vui và sự xa hoa.

Cụm từ & Cách kết hợp

secret indulgers

những người ăn uống thầm lặng

avid indulgers

những người ăn uống say sưa

chocolate indulgers

những người ăn sô-cô-la

wine indulgers

những người uống rượu vang

former indulgers

những người từng ăn uống quá mức

serious indulgers

những người ăn uống nghiêm túc

guilty indulgers

những người ăn uống có tội lỗi

food indulgers

những người ăn uống quá mức

quiet indulgers

những người ăn uống im lặng

Câu ví dụ

many indulgegers seek out gourmet restaurants for special occasions.

Nhiều người sành hưởng tìm đến các nhà hàng cao cấp cho những dịp đặc biệt.

the company caters to indulgegers with luxury travel packages.

Công ty phục vụ những người sành hưởng bằng các gói du lịch sang trọng.

he's a notorious indulgeger when it comes to expensive wines.

Ông ấy là một người sành hưởng nổi tiếng khi nói đến những chai rượu đắt tiền.

she's an indulgeger in decadent desserts and rich chocolates.

Cô ấy là một người sành hưởng các món tráng miệng xa xỉ và sô-cô-la hảo hạng.

the store attracts indulgegers with its high-end fashion items.

Cửa hàng thu hút những người sành hưởng bằng các sản phẩm thời trang cao cấp của nó.

they are passionate indulgegers in classical music concerts.

Họ là những người sành hưởng đam mê các buổi hòa nhạc nhạc cổ điển.

the spa offers treatments designed to pamper indulgegers.

Spa cung cấp các liệu pháp được thiết kế để chăm sóc những người sành hưởng.

he's an indulgeger in collecting rare and antique books.

Ông ấy là một người sành hưởng trong việc sưu tập các cuốn sách quý hiếm và cổ điển.

the hotel aims to please all types of indulgegers.

Khách sạn nhằm đáp ứng mọi loại người sành hưởng.

she's a dedicated indulgeger in fine art and photography.

Cô ấy là một người sành hưởng tận tụy trong lĩnh vực nghệ thuật và nhiếp ảnh.

the event targeted wealthy indulgegers with exclusive experiences.

Sự kiện nhắm đến những người sành hưởng giàu có với các trải nghiệm độc quyền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay