address inefficiencies
giải quyết những bất hiệu quả
reduce inefficiencies
giảm những bất hiệu quả
identify inefficiencies
nhận diện những bất hiệu quả
eliminate inefficiencies
loại bỏ những bất hiệu quả
analyze inefficiencies
phân tích những bất hiệu quả
report inefficiencies
báo cáo những bất hiệu quả
manage inefficiencies
quản lý những bất hiệu quả
tackle inefficiencies
đối phó với những bất hiệu quả
measure inefficiencies
đo lường những bất hiệu quả
combat inefficiencies
chống lại những bất hiệu quả
we must identify the inefficiencies in our processes.
Chúng ta phải xác định những bất hiệu quả trong quy trình của mình.
the company is working to eliminate inefficiencies in production.
Công ty đang nỗ lực loại bỏ những bất hiệu quả trong sản xuất.
addressing inefficiencies can lead to significant cost savings.
Giải quyết những bất hiệu quả có thể dẫn đến tiết kiệm chi phí đáng kể.
training employees can help reduce inefficiencies in the workplace.
Đào tạo nhân viên có thể giúp giảm bớt những bất hiệu quả tại nơi làm việc.
inefficiencies in the supply chain can impact delivery times.
Những bất hiệu quả trong chuỗi cung ứng có thể ảnh hưởng đến thời gian giao hàng.
we need to analyze the data to find any inefficiencies.
Chúng ta cần phân tích dữ liệu để tìm ra bất kỳ bất hiệu quả nào.
streamlining operations can help to minimize inefficiencies.
Tối ưu hóa các hoạt động có thể giúp giảm thiểu những bất hiệu quả.
leadership should focus on identifying and correcting inefficiencies.
Ban lãnh đạo nên tập trung vào việc xác định và sửa chữa những bất hiệu quả.
customer feedback can reveal inefficiencies in our service.
Phản hồi của khách hàng có thể tiết lộ những bất hiệu quả trong dịch vụ của chúng tôi.
technological advancements can help reduce inefficiencies in various sectors.
Những tiến bộ công nghệ có thể giúp giảm bớt những bất hiệu quả trong nhiều lĩnh vực.
address inefficiencies
giải quyết những bất hiệu quả
reduce inefficiencies
giảm những bất hiệu quả
identify inefficiencies
nhận diện những bất hiệu quả
eliminate inefficiencies
loại bỏ những bất hiệu quả
analyze inefficiencies
phân tích những bất hiệu quả
report inefficiencies
báo cáo những bất hiệu quả
manage inefficiencies
quản lý những bất hiệu quả
tackle inefficiencies
đối phó với những bất hiệu quả
measure inefficiencies
đo lường những bất hiệu quả
combat inefficiencies
chống lại những bất hiệu quả
we must identify the inefficiencies in our processes.
Chúng ta phải xác định những bất hiệu quả trong quy trình của mình.
the company is working to eliminate inefficiencies in production.
Công ty đang nỗ lực loại bỏ những bất hiệu quả trong sản xuất.
addressing inefficiencies can lead to significant cost savings.
Giải quyết những bất hiệu quả có thể dẫn đến tiết kiệm chi phí đáng kể.
training employees can help reduce inefficiencies in the workplace.
Đào tạo nhân viên có thể giúp giảm bớt những bất hiệu quả tại nơi làm việc.
inefficiencies in the supply chain can impact delivery times.
Những bất hiệu quả trong chuỗi cung ứng có thể ảnh hưởng đến thời gian giao hàng.
we need to analyze the data to find any inefficiencies.
Chúng ta cần phân tích dữ liệu để tìm ra bất kỳ bất hiệu quả nào.
streamlining operations can help to minimize inefficiencies.
Tối ưu hóa các hoạt động có thể giúp giảm thiểu những bất hiệu quả.
leadership should focus on identifying and correcting inefficiencies.
Ban lãnh đạo nên tập trung vào việc xác định và sửa chữa những bất hiệu quả.
customer feedback can reveal inefficiencies in our service.
Phản hồi của khách hàng có thể tiết lộ những bất hiệu quả trong dịch vụ của chúng tôi.
technological advancements can help reduce inefficiencies in various sectors.
Những tiến bộ công nghệ có thể giúp giảm bớt những bất hiệu quả trong nhiều lĩnh vực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay